Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 9 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 17/10/2058 đến 15/11/2058 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2058

21/10/2058Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/2058Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2058Đại CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2058CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2058CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2058CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/10/2058CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2058CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/10/2058Thứ Nămmùng 1Nhâm TýMãnKhuêHung
18/10/2058Thứ Sáumùng 2Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2058Thứ Bảymùng 3Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
20/10/2058Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoChấpMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/10/2058Thứ Haimùng 5Bính ThìnPháTấtĐại Cát
22/10/2058Thứ Bamùng 6Đinh TỵNguyChủyHung
23/10/2058Thứ Tưmùng 7Mậu NgọThànhSâmCát
24/10/2058Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiThuTỉnhCát
25/10/2058Thứ Sáumùng 9Canh ThânKhaiQuỷCát
26/10/2058Thứ Bảymùng 10Tân DậuBếLiễuĐại Hung
27/10/2058Chủ Nhật11Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
28/10/2058Thứ Hai12Quý HợiTrừTrươngCát
29/10/2058Thứ Ba13Giáp TýMãnDựcBình Hòa
30/10/2058Thứ Tư14Ất SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2058Thứ Năm15Bính DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
1/11/2058Thứ Sáu16Đinh MãoChấpCangĐại Hung
2/11/2058Thứ Bảy17Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
3/11/2058Chủ Nhật18Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
4/11/2058Thứ Hai19Canh NgọThànhTâmCát
5/11/2058Thứ Ba20Tân MùiThuCát
6/11/2058Thứ Tư21Nhâm ThânKhaiĐại Cát
7/11/2058Thứ Năm22Quý DậuBếĐẩuHung
8/11/2058Thứ Sáu23Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa
9/11/2058Thứ Bảy24Ất HợiKiếnNữĐại Cát
10/11/2058Chủ Nhật25Bính TýTrừHung
11/11/2058Thứ Hai26Đinh SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2058Thứ Ba27Mậu DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
13/11/2058Thứ Tư28Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
14/11/2058Thứ Năm29Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
15/11/2058Thứ Sáu30Tân TỵPháLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.