Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 9 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 20/10/2055 đến 18/11/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2055

27/10/2055Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2055Đại CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2055CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2055CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/2055CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2055CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/2055CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/11/2055CátChủ Nhật · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/2055Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiTrừBíchCát
21/10/2055Thứ Nămmùng 2Canh TýMãnKhuêHung
22/10/2055Thứ Sáumùng 3Tân SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2055Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
24/10/2055Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoChấpMãoĐại Hung
25/10/2055Thứ Haimùng 6Giáp ThìnPháTấtHung
26/10/2055Thứ Bamùng 7Ất TỵNguyChủyHung
27/10/2055Thứ Tưmùng 8Bính NgọThànhSâmĐại Cát
28/10/2055Thứ Nămmùng 9Đinh MùiThuTỉnhCát
29/10/2055Thứ Sáumùng 10Mậu ThânKhaiQuỷCát
30/10/2055Thứ Bảy11Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
31/10/2055Chủ Nhật12Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
1/11/2055Thứ Hai13Tân HợiTrừTrươngCát
2/11/2055Thứ Ba14Nhâm TýMãnDựcBình Hòa
3/11/2055Thứ Tư15Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2055Thứ Năm16Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
5/11/2055Thứ Sáu17Ất MãoChấpCangĐại Hung
6/11/2055Thứ Bảy18Bính ThìnPháĐêCát
7/11/2055Chủ Nhật19Đinh TỵNguyPhòngBình Hòa
8/11/2055Thứ Hai20Mậu NgọNguyTâmHung
9/11/2055Thứ Ba21Kỷ MùiThànhĐại Cát
10/11/2055Thứ Tư22Canh ThânThuCát
11/11/2055Thứ Năm23Tân DậuKhaiĐẩuCát
12/11/2055Thứ Sáu24Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
13/11/2055Thứ Bảy25Quý HợiKiếnNữCát
14/11/2055Chủ Nhật26Giáp TýTrừCát
15/11/2055Thứ Hai27Ất SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2055Thứ Ba28Bính DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
17/11/2055Thứ Tư29Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
18/11/2055Thứ Năm30Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.