Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 10 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/11/2053 đến 9/12/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2053

25/11/2053Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2053Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2053Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2053Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2053Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/2053Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2053CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2053CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/11/2053Thứ Haimùng 1Canh TuấtBếTâmĐại Hung
11/11/2053Thứ Bamùng 2Tân HợiKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/11/2053Thứ Tưmùng 3Nhâm TýTrừCát
13/11/2053Thứ Nămmùng 4Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
14/11/2053Thứ Sáumùng 5Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
15/11/2053Thứ Bảymùng 6Ất MãoĐịnhNữCát
16/11/2053Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2053Thứ Haimùng 8Đinh TỵPháNguyĐại Hung
18/11/2053Thứ Bamùng 9Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
19/11/2053Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
20/11/2053Thứ Năm11Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
21/11/2053Thứ Sáu12Tân DậuKhaiLâuCát
22/11/2053Thứ Bảy13Nhâm TuấtBếVịHung
23/11/2053Chủ Nhật14Quý HợiKiếnMãoCát
24/11/2053Thứ Hai15Giáp TýTrừTấtĐại Cát
25/11/2053Thứ Ba16Ất SửuMãnChủyĐại Cát
26/11/2053Thứ Tư17Bính DầnBìnhSâmHung
27/11/2053Thứ Năm18Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
28/11/2053Thứ Sáu19Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2053Thứ Bảy20Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
30/11/2053Chủ Nhật21Canh NgọNguyTinhHung
1/12/2053Thứ Hai22Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
2/12/2053Thứ Ba23Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
3/12/2053Thứ Tư24Quý DậuKhaiChẩnCát
4/12/2053Thứ Năm25Giáp TuấtBếGiácCát
5/12/2053Thứ Sáu26Ất HợiKiếnCangĐại Cát
6/12/2053Thứ Bảy27Bính TýTrừĐêHung
7/12/2053Chủ Nhật28Đinh SửuTrừPhòngCát
8/12/2053Thứ Hai29Mậu DầnMãnTâmBình Hòa
9/12/2053Thứ Ba30Kỷ MãoBìnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.