Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 11 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 10/12/2053 đến 8/1/2054 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2053

1/1/2054Đại CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/12/2053Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/12/2053Đại CátThứ Hai · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/2053CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/2053CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/2053CátThứ Sáu · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2054CátThứ Năm · 30 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/12/2053CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/12/2053Thứ Tưmùng 1Canh ThìnĐịnhBình Hòa
11/12/2053Thứ Nămmùng 2Tân TỵChấpĐẩuĐại Hung
12/12/2053Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọPháNgưuBình Hòa
13/12/2053Thứ Bảymùng 4Quý MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
14/12/2053Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânThànhCát
15/12/2053Thứ Haimùng 6Ất DậuThuNguyBình Hòa
16/12/2053Thứ Bamùng 7Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
17/12/2053Thứ Tưmùng 8Đinh HợiBếBíchHung
18/12/2053Thứ Nămmùng 9Mậu TýKiếnKhuêBình Hòa
19/12/2053Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuTrừLâuCát
20/12/2053Thứ Bảy11Canh DầnMãnVịCát
21/12/2053Chủ Nhật12Tân MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
22/12/2053Thứ Hai13Nhâm ThìnĐịnhTấtĐại Cát
23/12/2053Thứ Ba14Quý TỵChấpChủyĐại Hung
24/12/2053Thứ Tư15Giáp NgọPháSâmHung
25/12/2053Thứ Năm16Ất MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2053Thứ Sáu17Bính ThânThànhQuỷCát
27/12/2053Thứ Bảy18Đinh DậuThuLiễuCát
28/12/2053Chủ Nhật19Mậu TuấtKhaiTinhCát
29/12/2053Thứ Hai20Kỷ HợiBếTrươngHung
30/12/2053Thứ Ba21Canh TýKiếnDựcCát
31/12/2053Thứ Tư22Tân SửuTrừChẩnCát
1/1/2054Thứ Năm23Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
2/1/2054Thứ Sáu24Quý MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
3/1/2054Thứ Bảy25Giáp ThìnĐịnhĐêĐại Hung
4/1/2054Chủ Nhật26Ất TỵChấpPhòngĐại Hung
5/1/2054Thứ Hai27Bính NgọPháTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/1/2054Thứ Ba28Đinh MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2054Thứ Tư29Mậu ThânNguyBình Hòa
8/1/2054Thứ Năm30Kỷ DậuThànhĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.