Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 9 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 12/10/2053 đến 9/11/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2053

27/10/2053Đại CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/2053Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/2053Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2053Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2053CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2053CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/10/2053CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2053CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/2053Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
13/10/2053Thứ Haimùng 2Nhâm NgọThànhTâmCát
14/10/2053Thứ Bamùng 3Quý MùiThuCát
15/10/2053Thứ Tưmùng 4Giáp ThânKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/10/2053Thứ Nămmùng 5Ất DậuBếĐẩuHung
17/10/2053Thứ Sáumùng 6Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
18/10/2053Thứ Bảymùng 7Đinh HợiTrừNữBình Hòa
19/10/2053Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýMãnBình Hòa
20/10/2053Thứ Haimùng 9Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2053Thứ Bamùng 10Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
22/10/2053Thứ Tư11Tân MãoChấpBíchHung
23/10/2053Thứ Năm12Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
24/10/2053Thứ Sáu13Quý TỵNguyLâuBình Hòa
25/10/2053Thứ Bảy14Giáp NgọThànhVịĐại Cát
26/10/2053Chủ Nhật15Ất MùiThuMãoBình Hòa
27/10/2053Thứ Hai16Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
28/10/2053Thứ Ba17Đinh DậuBếChủyĐại Hung
29/10/2053Thứ Tư18Mậu TuấtKiếnSâmCát
30/10/2053Thứ Năm19Kỷ HợiTrừTỉnhCát
31/10/2053Thứ Sáu20Canh TýMãnQuỷBình Hòa
1/11/2053Thứ Bảy21Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2053Chủ Nhật22Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
3/11/2053Thứ Hai23Quý MãoChấpTrươngHung
4/11/2053Thứ Ba24Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
5/11/2053Thứ Tư25Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
6/11/2053Thứ Năm26Bính NgọThànhGiácĐại Cát
7/11/2053Thứ Sáu27Đinh MùiThuCangBình Hòa
8/11/2053Thứ Bảy28Mậu ThânThuĐêHung
9/11/2053Chủ Nhật29Kỷ DậuKhaiPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.