Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 10 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 6/11/2048 đến 4/12/2048 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2048

11/11/2048Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/2048Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2048Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2048Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2048Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2048Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2048Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2048CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/2048Thứ Sáumùng 1Canh ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2048Thứ Bảymùng 2Tân TỵNguyLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/2048Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọNguyTinhHung
9/11/2048Thứ Haimùng 4Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
10/11/2048Thứ Bamùng 5Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
11/11/2048Thứ Tưmùng 6Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
12/11/2048Thứ Nămmùng 7Bính TuấtBếGiácHung
13/11/2048Thứ Sáumùng 8Đinh HợiKiếnCangCát
14/11/2048Thứ Bảymùng 9Mậu TýTrừĐêHung
15/11/2048Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
16/11/2048Thứ Hai11Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
17/11/2048Thứ Ba12Tân MãoĐịnhBình Hòa
18/11/2048Thứ Tư13Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2048Thứ Năm14Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
20/11/2048Thứ Sáu15Giáp NgọNguyNgưuCát
21/11/2048Thứ Bảy16Ất MùiThànhNữĐại Cát
22/11/2048Chủ Nhật17Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
23/11/2048Thứ Hai18Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
24/11/2048Thứ Ba19Mậu TuấtBếThấtHung
25/11/2048Thứ Tư20Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
26/11/2048Thứ Năm21Canh TýTrừKhuêHung
27/11/2048Thứ Sáu22Tân SửuMãnLâuĐại Cát
28/11/2048Thứ Bảy23Nhâm DầnBìnhVịHung
29/11/2048Chủ Nhật24Quý MãoĐịnhMãoHung
30/11/2048Thứ Hai25Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2048Thứ Ba26Ất TỵPháChủyHung
2/12/2048Thứ Tư27Bính NgọNguySâmBình Hòa
3/12/2048Thứ Năm28Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
4/12/2048Thứ Sáu29Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.