Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 11 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 5/12/2048 đến 3/1/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 2048

28/12/2048Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/12/2048Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/12/2048Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/12/2048Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2048CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/2048CátThứ Ba · 18 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2048CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/12/2048CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/2048Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuKhaiLiễuCát
6/12/2048Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtBếTinhĐại Hung
7/12/2048Thứ Haimùng 3Tân HợiBếTrươngHung
8/12/2048Thứ Bamùng 4Nhâm TýKiếnDựcĐại Cát
9/12/2048Thứ Tưmùng 5Quý SửuTrừChẩnCát
10/12/2048Thứ Nămmùng 6Giáp DầnMãnGiácCát
11/12/2048Thứ Sáumùng 7Ất MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
12/12/2048Thứ Bảymùng 8Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
13/12/2048Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵChấpPhòngĐại Hung
14/12/2048Thứ Haimùng 10Mậu NgọPháTâmĐại Hung
15/12/2048Thứ Ba11Kỷ MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/12/2048Thứ Tư12Canh ThânThànhĐại Cát
17/12/2048Thứ Năm13Tân DậuThuĐẩuCát
18/12/2048Thứ Sáu14Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
19/12/2048Thứ Bảy15Quý HợiBếNữĐại Hung
20/12/2048Chủ Nhật16Giáp TýKiếnCát
21/12/2048Thứ Hai17Ất SửuTrừNguyHung
22/12/2048Thứ Ba18Bính DầnMãnThấtCát
23/12/2048Thứ Tư19Đinh MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
24/12/2048Thứ Năm20Mậu ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
25/12/2048Thứ Sáu21Kỷ TỵChấpLâuĐại Hung
26/12/2048Thứ Bảy22Canh NgọPháVịHung
27/12/2048Chủ Nhật23Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2048Thứ Hai24Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
29/12/2048Thứ Ba25Quý DậuThuChủyCát
30/12/2048Thứ Tư26Giáp TuấtKhaiSâmCát
31/12/2048Thứ Năm27Ất HợiBếTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/1/2049Thứ Sáu28Bính TýKiếnQuỷCát
2/1/2049Thứ Bảy29Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
3/1/2049Chủ Nhật30Mậu DầnMãnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.