Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 9 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 8/10/2048 đến 5/11/2048 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2048

2/11/2048Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2048Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/2048Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2048CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2048CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2048CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/2048CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/2048CátThứ Bảy · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/2048Thứ Nămmùng 1Tân HợiTrừTỉnhCát
9/10/2048Thứ Sáumùng 2Nhâm TýMãnQuỷBình Hòa
10/10/2048Thứ Bảymùng 3Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2048Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
12/10/2048Thứ Haimùng 5Ất MãoChấpTrươngHung
13/10/2048Thứ Bamùng 6Bính ThìnPháDựcĐại Cát
14/10/2048Thứ Tưmùng 7Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
15/10/2048Thứ Nămmùng 8Mậu NgọThànhGiácCát
16/10/2048Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiThuCangBình Hòa
17/10/2048Thứ Bảymùng 10Canh ThânKhaiĐêCát
18/10/2048Chủ Nhật11Tân DậuBếPhòngHung
19/10/2048Thứ Hai12Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
20/10/2048Thứ Ba13Quý HợiTrừCát
21/10/2048Thứ Tư14Giáp TýMãnCát
22/10/2048Thứ Năm15Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2048Thứ Sáu16Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
24/10/2048Thứ Bảy17Đinh MãoChấpNữĐại Hung
25/10/2048Chủ Nhật18Mậu ThìnPháĐại Hung
26/10/2048Thứ Hai19Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
27/10/2048Thứ Ba20Canh NgọThànhThấtĐại Cát
28/10/2048Thứ Tư21Tân MùiThuBíchCát
29/10/2048Thứ Năm22Nhâm ThânKhaiKhuêCát
30/10/2048Thứ Sáu23Quý DậuBếLâuHung
31/10/2048Thứ Bảy24Giáp TuấtKiếnVịCát
1/11/2048Chủ Nhật25Ất HợiTrừMãoBình Hòa
2/11/2048Thứ Hai26Bính TýMãnTấtĐại Cát
3/11/2048Thứ Ba27Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2048Thứ Tư28Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
5/11/2048Thứ Năm29Kỷ MãoChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.