Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 11 Âm Lịch Năm 1966

Tháng 11 âm lịch năm 1966 (Bính Ngọ) kéo dài từ 12/12/1966 đến 10/1/1967 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 11 âm lịch 1966

19/12/1966Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/1966Đại CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/1966Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/1967Đại CátThứ Ba · 30 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1966CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/12/1966CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/1966CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/1966CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 11 âm lịch năm 1966

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/12/1966Thứ Haimùng 1Ất TỵChấpNguyĐại Hung
13/12/1966Thứ Bamùng 2Bính NgọPháThấtHung
14/12/1966Thứ Tưmùng 3Đinh MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
15/12/1966Thứ Nămmùng 4Mậu ThânThànhKhuêCát
16/12/1966Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuThuLâuCát
17/12/1966Thứ Bảymùng 6Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
18/12/1966Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiBếMãoĐại Hung
19/12/1966Thứ Haimùng 8Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
20/12/1966Thứ Bamùng 9Quý SửuTrừChủyBình Hòa
21/12/1966Thứ Tưmùng 10Giáp DầnMãnSâmCát
22/12/1966Thứ Năm11Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
23/12/1966Thứ Sáu12Bính ThìnĐịnhQuỷHung
24/12/1966Thứ Bảy13Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
25/12/1966Chủ Nhật14Mậu NgọPháTinhĐại Hung
26/12/1966Thứ Hai15Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1966Thứ Ba16Canh ThânThànhDựcCát
28/12/1966Thứ Tư17Tân DậuThuChẩnCát
29/12/1966Thứ Năm18Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
30/12/1966Thứ Sáu19Quý HợiBếCangĐại Hung
31/12/1966Thứ Bảy20Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
1/1/1967Chủ Nhật21Ất SửuTrừPhòngCát
2/1/1967Thứ Hai22Bính DầnMãnTâmBình Hòa
3/1/1967Thứ Ba23Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
4/1/1967Thứ Tư24Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
5/1/1967Thứ Năm25Kỷ TỵChấpĐẩuĐại Hung
6/1/1967Thứ Sáu26Canh NgọPháNgưuĐại Hung
7/1/1967Thứ Bảy27Tân MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
8/1/1967Chủ Nhật28Nhâm ThânNguyHung
9/1/1967Thứ Hai29Quý DậuThànhNguyBình Hòa
10/1/1967Thứ Ba30Giáp TuấtThuThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.