Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 9 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 3/10/1948 đến 31/10/1948 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1948

18/10/1948Đại CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1948Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/1948Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/10/1948Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1948CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1948CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/1948CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/1948CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/1948Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
4/10/1948Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtTrừTâmHung
5/10/1948Thứ Bamùng 3Quý HợiMãnCát
6/10/1948Thứ Tưmùng 4Giáp TýBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/10/1948Thứ Nămmùng 5Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1948Thứ Sáumùng 6Bính DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
9/10/1948Thứ Bảymùng 7Đinh MãoChấpNữĐại Hung
10/10/1948Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnPháĐại Hung
11/10/1948Thứ Haimùng 9Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
12/10/1948Thứ Bamùng 10Canh NgọThànhThấtĐại Cát
13/10/1948Thứ Tư11Tân MùiThuBíchCát
14/10/1948Thứ Năm12Nhâm ThânKhaiKhuêCát
15/10/1948Thứ Sáu13Quý DậuBếLâuHung
16/10/1948Thứ Bảy14Giáp TuấtKiếnVịCát
17/10/1948Chủ Nhật15Ất HợiTrừMãoBình Hòa
18/10/1948Thứ Hai16Bính TýMãnTấtĐại Cát
19/10/1948Thứ Ba17Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1948Thứ Tư18Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
21/10/1948Thứ Năm19Kỷ MãoChấpTỉnhHung
22/10/1948Thứ Sáu20Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
23/10/1948Thứ Bảy21Tân TỵNguyLiễuHung
24/10/1948Chủ Nhật22Nhâm NgọThànhTinhCát
25/10/1948Thứ Hai23Quý MùiThuTrươngCát
26/10/1948Thứ Ba24Giáp ThânKhaiDựcCát
27/10/1948Thứ Tư25Ất DậuBếChẩnHung
28/10/1948Thứ Năm26Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
29/10/1948Thứ Sáu27Đinh HợiTrừCangBình Hòa
30/10/1948Thứ Bảy28Mậu TýMãnĐêHung
31/10/1948Chủ Nhật29Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.