Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 9 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 25/9/1908 đến 24/10/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1908

18/10/1908Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1908Đại CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1908Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/10/1908Đại CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/1908Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/9/1908CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1908CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1908CátThứ Bảy · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/1908Thứ Sáumùng 1Quý MùiKhaiCangCát
26/9/1908Thứ Bảymùng 2Giáp ThânBếĐêĐại Hung
27/9/1908Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát
28/9/1908Thứ Haimùng 4Bính TuấtTrừTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/9/1908Thứ Bamùng 5Đinh HợiMãnVĩCát
30/9/1908Thứ Tưmùng 6Mậu TýBìnhCơBình Hòa
1/10/1908Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/10/1908Thứ Sáumùng 8Canh DầnChấpNgưuĐại Hung — Thụ Tử
3/10/1908Thứ Bảymùng 9Tân MãoPháNữĐại Hung
4/10/1908Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung
5/10/1908Thứ Hai11Quý TỵThànhNguyBình Hòa
6/10/1908Thứ Ba12Giáp NgọThuThấtĐại Cát
7/10/1908Thứ Tư13Ất MùiKhaiBíchĐại Cát
8/10/1908Thứ Năm14Bính ThânBếKhuêĐại Hung
9/10/1908Thứ Sáu15Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát
10/10/1908Thứ Bảy16Mậu TuấtKiếnVịCát
11/10/1908Chủ Nhật17Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
12/10/1908Thứ Hai18Canh TýMãnTấtCát
13/10/1908Thứ Ba19Tân SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/1908Thứ Tư20Nhâm DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
15/10/1908Thứ Năm21Quý MãoChấpTỉnhHung
16/10/1908Thứ Sáu22Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
17/10/1908Thứ Bảy23Ất TỵNguyLiễuHung
18/10/1908Chủ Nhật24Bính NgọThànhTinhĐại Cát
19/10/1908Thứ Hai25Đinh MùiThuTrươngCát
20/10/1908Thứ Ba26Mậu ThânKhaiDựcCát
21/10/1908Thứ Tư27Kỷ DậuBếChẩnHung
22/10/1908Thứ Năm28Canh TuấtKiếnGiácCát
23/10/1908Thứ Sáu29Tân HợiTrừCangBình Hòa
24/10/1908Thứ Bảy30Nhâm TýMãnĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.