Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 1 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/2/2110 đến 19/3/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2110

10/3/2110Đại CátThứ Hai · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/2/2110Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2110Đại CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2110CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/2110CátThứ Ba · 21 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/3/2110CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2110CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2110CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/2110Thứ Tưmùng 1Giáp ThânPháHung
20/2/2110Thứ Nămmùng 2Ất DậuNguyĐẩuHung
21/2/2110Thứ Sáumùng 3Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
22/2/2110Thứ Bảymùng 4Đinh HợiThuNữĐại Cát
23/2/2110Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
24/2/2110Thứ Haimùng 6Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
25/2/2110Thứ Bamùng 7Canh DầnKiếnThấtCát
26/2/2110Thứ Tưmùng 8Tân MãoTrừBíchCát
27/2/2110Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
28/2/2110Thứ Sáumùng 10Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
1/3/2110Thứ Bảy11Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
2/3/2110Chủ Nhật12Ất MùiChấpMãoĐại Hung
3/3/2110Thứ Hai13Bính ThânPháTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/3/2110Thứ Ba14Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
5/3/2110Thứ Tư15Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
6/3/2110Thứ Năm16Kỷ HợiThuTỉnhCát
7/3/2110Thứ Sáu17Canh TýThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2110Thứ Bảy18Tân SửuKhaiLiễuCát
9/3/2110Chủ Nhật19Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
10/3/2110Thứ Hai20Quý MãoKiếnTrươngĐại Cát
11/3/2110Thứ Ba21Giáp ThìnTrừDựcCát
12/3/2110Thứ Tư22Ất TỵMãnChẩnCát
13/3/2110Thứ Năm23Bính NgọBìnhGiácBình Hòa
14/3/2110Thứ Sáu24Đinh MùiĐịnhCangBình Hòa
15/3/2110Thứ Bảy25Mậu ThânChấpĐêĐại Hung
16/3/2110Chủ Nhật26Kỷ DậuPháPhòngHung
17/3/2110Thứ Hai27Canh TuấtNguyTâmĐại HungThụ Tử
18/3/2110Thứ Ba28Tân HợiThànhĐại Cát
19/3/2110Thứ Tư29Nhâm TýThuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.