Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 12 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 20/1/2110 đến 18/2/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2109

11/2/2110Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/1/2110Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2110Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2110Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2110Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/2110CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2110CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2110CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/2110Thứ Haimùng 1Giáp DầnTrừTâmBình Hòa
21/1/2110Thứ Bamùng 2Ất MãoMãnĐại Cát
22/1/2110Thứ Tưmùng 3Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
23/1/2110Thứ Nămmùng 4Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
24/1/2110Thứ Sáumùng 5Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
25/1/2110Thứ Bảymùng 6Kỷ MùiPháNữĐại Hung
26/1/2110Chủ Nhậtmùng 7Canh ThânNguyĐại Cát
27/1/2110Thứ Haimùng 8Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
28/1/2110Thứ Bamùng 9Nhâm TuấtThuThấtĐại Cát
29/1/2110Thứ Tưmùng 10Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
30/1/2110Thứ Năm11Giáp TýBếKhuêĐại Hung
31/1/2110Thứ Sáu12Ất SửuKiếnLâuCát
1/2/2110Thứ Bảy13Bính DầnTrừVịCát
2/2/2110Chủ Nhật14Đinh MãoMãnMãoCát
3/2/2110Thứ Hai15Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2110Thứ Ba16Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
5/2/2110Thứ Tư17Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
6/2/2110Thứ Năm18Tân MùiChấpTỉnhHung
7/2/2110Thứ Sáu19Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
8/2/2110Thứ Bảy20Quý DậuNguyLiễuĐại HungThụ Tử
9/2/2110Chủ Nhật21Giáp TuấtThànhTinhCát
10/2/2110Thứ Hai22Ất HợiThuTrươngCát
11/2/2110Thứ Ba23Bính TýKhaiDựcĐại Cát
12/2/2110Thứ Tư24Đinh SửuBếChẩnCát
13/2/2110Thứ Năm25Mậu DầnKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2110Thứ Sáu26Kỷ MãoTrừCangHung
15/2/2110Thứ Bảy27Canh ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2110Chủ Nhật28Tân TỵBìnhPhòngBình Hòa
17/2/2110Thứ Hai29Nhâm NgọĐịnhTâmHung
18/2/2110Thứ Ba30Quý MùiChấpHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.