Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 2 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 20/3/2110 đến 18/4/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2110

18/4/2110Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2110Đại CátThứ Ba · 20 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2110Đại CátThứ Hai · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/4/2110Đại CátThứ Năm · 15 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/4/2110CátThứ Hai · 26 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/3/2110CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/3/2110CátThứ Tư · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2110CátThứ Năm · 29 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/3/2110Thứ Nămmùng 1Quý SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
21/3/2110Thứ Sáumùng 2Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
22/3/2110Thứ Bảymùng 3Ất MãoKiếnNữCát
23/3/2110Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
24/3/2110Thứ Haimùng 5Đinh TỵMãnNguyHung
25/3/2110Thứ Bamùng 6Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
26/3/2110Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiĐịnhBíchCát
27/3/2110Thứ Nămmùng 8Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
28/3/2110Thứ Sáumùng 9Tân DậuPháLâuHung
29/3/2110Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtNguyVịHung
30/3/2110Chủ Nhật11Quý HợiThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/3/2110Thứ Hai12Giáp TýThuTấtĐại Cát
1/4/2110Thứ Ba13Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/4/2110Thứ Tư14Bính DầnBếSâmHung
3/4/2110Thứ Năm15Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
4/4/2110Thứ Sáu16Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
5/4/2110Thứ Bảy17Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
6/4/2110Chủ Nhật18Canh NgọMãnTinhBình Hòa
7/4/2110Thứ Hai19Tân MùiBìnhTrươngHung
8/4/2110Thứ Ba20Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
9/4/2110Thứ Tư21Quý DậuChấpChẩnHung
10/4/2110Thứ Năm22Giáp TuấtPháGiácĐại Hung
11/4/2110Thứ Sáu23Ất HợiNguyCangHung
12/4/2110Thứ Bảy24Bính TýThànhĐêBình Hòa
13/4/2110Chủ Nhật25Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2110Thứ Hai26Mậu DầnKhaiTâmCát
15/4/2110Thứ Ba27Kỷ MãoBếHung
16/4/2110Thứ Tư28Canh ThìnKiếnĐại HungThụ Tử
17/4/2110Thứ Năm29Tân TỵTrừĐẩuCát
18/4/2110Thứ Sáu30Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.