Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 1 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 27/1/2093 đến 24/2/2093 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2093

2/2/2093Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2093Đại CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2093Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2093CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2093CátThứ Ba · 22 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/2093CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2093CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/1/2093CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/2093Thứ Bamùng 1Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
28/1/2093Thứ Tưmùng 2Giáp NgọChấpSâmĐại Hung
29/1/2093Thứ Nămmùng 3Ất MùiPháTỉnhHung
30/1/2093Thứ Sáumùng 4Bính ThânNguyQuỷHung
31/1/2093Thứ Bảymùng 5Đinh DậuThànhLiễuCát
1/2/2093Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
2/2/2093Thứ Haimùng 7Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
3/2/2093Thứ Bamùng 8Canh TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2093Thứ Tưmùng 9Tân SửuBếChẩnHung
5/2/2093Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnKiếnGiácCát
6/2/2093Thứ Sáu11Quý MãoTrừCangHung
7/2/2093Thứ Bảy12Giáp ThìnMãnĐêBình Hòa
8/2/2093Chủ Nhật13Ất TỵBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2093Thứ Hai14Bính NgọĐịnhTâmCát
10/2/2093Thứ Ba15Đinh MùiChấpCát
11/2/2093Thứ Tư16Mậu ThânPháHung
12/2/2093Thứ Năm17Kỷ DậuNguyĐẩuHung
13/2/2093Thứ Sáu18Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
14/2/2093Thứ Bảy19Tân HợiThuNữBình Hòa
15/2/2093Chủ Nhật20Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2093Thứ Hai21Quý SửuBếNguyĐại Hung
17/2/2093Thứ Ba22Giáp DầnKiếnThấtCát
18/2/2093Thứ Tư23Ất MãoTrừBíchCát
19/2/2093Thứ Năm24Bính ThìnMãnKhuêĐại Cát
20/2/2093Thứ Sáu25Đinh TỵBìnhLâuĐại Cát
21/2/2093Thứ Bảy26Mậu NgọĐịnhVịBình Hòa
22/2/2093Chủ Nhật27Kỷ MùiChấpMãoĐại Hung
23/2/2093Thứ Hai28Canh ThânPháTấtĐại Hung
24/2/2093Thứ Ba29Tân DậuNguyChủyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.