Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 12 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 28/12/2092 đến 26/1/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2092

24/1/2093Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2093Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/12/2092Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2093Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/2093CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2093CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2092CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/2093CátChủ Nhật · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/12/2092Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiBếMãoĐại Hung
29/12/2092Thứ Haimùng 2Giáp TýKiếnTấtĐại Cát
30/12/2092Thứ Bamùng 3Ất SửuTrừChủyBình Hòa
31/12/2092Thứ Tưmùng 4Bính DầnMãnSâmCát
1/1/2093Thứ Nămmùng 5Đinh MãoBìnhTỉnhBình Hòa
2/1/2093Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2093Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
4/1/2093Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọPháTinhĐại Hung
5/1/2093Thứ Haimùng 9Tân MùiPháTrươngHung
6/1/2093Thứ Bamùng 10Nhâm ThânNguyDựcHung
7/1/2093Thứ Tư11Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
8/1/2093Thứ Năm12Giáp TuấtThuGiácCát
9/1/2093Thứ Sáu13Ất HợiKhaiCangCát
10/1/2093Thứ Bảy14Bính TýBếĐêĐại Hung
11/1/2093Chủ Nhật15Đinh SửuKiếnPhòngCát
12/1/2093Thứ Hai16Mậu DầnTrừTâmBình Hòa
13/1/2093Thứ Ba17Kỷ MãoMãnĐại Cát
14/1/2093Thứ Tư18Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2093Thứ Năm19Tân TỵĐịnhĐẩuCát
16/1/2093Thứ Sáu20Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
17/1/2093Thứ Bảy21Quý MùiPháNữĐại Hung
18/1/2093Chủ Nhật22Giáp ThânNguyHung
19/1/2093Thứ Hai23Ất DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
20/1/2093Thứ Ba24Bính TuấtThuThấtĐại Cát
21/1/2093Thứ Tư25Đinh HợiKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/1/2093Thứ Năm26Mậu TýBếKhuêĐại Hung
23/1/2093Thứ Sáu27Kỷ SửuKiếnLâuCát
24/1/2093Thứ Bảy28Canh DầnTrừVịĐại Cát
25/1/2093Chủ Nhật29Tân MãoMãnMãoCát
26/1/2093Thứ Hai30Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.