Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 2 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 25/2/2093 đến 26/3/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2093

2/3/2093Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/2093Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/2093Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/3/2093Đại CátThứ Năm · 30 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/3/2093Đại CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2093Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/2/2093CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/3/2093CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/2/2093Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtThànhSâmĐại Cát
26/2/2093Thứ Nămmùng 2Quý HợiThuTỉnhCát
27/2/2093Thứ Sáumùng 3Giáp TýKhaiQuỷCát
28/2/2093Thứ Bảymùng 4Ất SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2093Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnKiếnTinhĐại Cát
2/3/2093Thứ Haimùng 6Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
3/3/2093Thứ Bamùng 7Mậu ThìnMãnDựcĐại HungThụ Tử
4/3/2093Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵBìnhChẩnBình Hòa
5/3/2093Thứ Nămmùng 9Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
6/3/2093Thứ Sáumùng 10Tân MùiĐịnhCangBình Hòa
7/3/2093Thứ Bảy11Nhâm ThânChấpĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/3/2093Chủ Nhật12Quý DậuPháPhòngHung
9/3/2093Thứ Hai13Giáp TuấtNguyTâmBình Hòa
10/3/2093Thứ Ba14Ất HợiThànhĐại Cát
11/3/2093Thứ Tư15Bính TýThuĐại Cát
12/3/2093Thứ Năm16Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/2093Thứ Sáu17Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
14/3/2093Thứ Bảy18Kỷ MãoKiếnNữCát
15/3/2093Chủ Nhật19Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
16/3/2093Thứ Hai20Tân TỵMãnNguyHung
17/3/2093Thứ Ba21Nhâm NgọBìnhThấtBình Hòa
18/3/2093Thứ Tư22Quý MùiĐịnhBíchCát
19/3/2093Thứ Năm23Giáp ThânChấpKhuêHung
20/3/2093Thứ Sáu24Ất DậuPháLâuHung
21/3/2093Thứ Bảy25Bính TuấtNguyVịHung
22/3/2093Chủ Nhật26Đinh HợiThànhMãoCát
23/3/2093Thứ Hai27Mậu TýThuTấtCát
24/3/2093Thứ Ba28Kỷ SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2093Thứ Tư29Canh DầnBếSâmHung
26/3/2093Thứ Năm30Tân MãoKiếnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.