Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 1 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 22/1/2004 đến 19/2/2004 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2004

17/2/2004Đại CátThứ Ba · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2004Đại CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/2/2004Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/2004Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2004Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2004CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2004CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2004CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/1/2004Thứ Nămmùng 1Canh TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/1/2004Thứ Sáumùng 2Tân SửuKiếnLâuCát
24/1/2004Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnTrừVịCát
25/1/2004Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoMãnMãoCát
26/1/2004Thứ Haimùng 5Giáp ThìnBìnhTấtHung
27/1/2004Thứ Bamùng 6Ất TỵĐịnhChủyBình Hòa
28/1/2004Thứ Tưmùng 7Bính NgọChấpSâmĐại Hung
29/1/2004Thứ Nămmùng 8Đinh MùiPháTỉnhHung
30/1/2004Thứ Sáumùng 9Mậu ThânNguyQuỷHung
31/1/2004Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuThànhLiễuCát
1/2/2004Chủ Nhật11Canh TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
2/2/2004Thứ Hai12Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
3/2/2004Thứ Ba13Nhâm TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2004Thứ Tư14Quý SửuKiếnChẩnCát
5/2/2004Thứ Năm15Giáp DầnKiếnGiácCát
6/2/2004Thứ Sáu16Ất MãoTrừCangHung
7/2/2004Thứ Bảy17Bính ThìnMãnĐêĐại Cát
8/2/2004Chủ Nhật18Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
9/2/2004Thứ Hai19Mậu NgọĐịnhTâmHung
10/2/2004Thứ Ba20Kỷ MùiChấpHung
11/2/2004Thứ Tư21Canh ThânPháHung
12/2/2004Thứ Năm22Tân DậuNguyĐẩuHung
13/2/2004Thứ Sáu23Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
14/2/2004Thứ Bảy24Quý HợiThuNữBình Hòa
15/2/2004Chủ Nhật25Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2004Thứ Hai26Ất SửuBếNguyĐại Hung
17/2/2004Thứ Ba27Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
18/2/2004Thứ Tư28Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
19/2/2004Thứ Năm29Mậu ThìnMãnKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.