Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 12 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 12 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 23/12/2003 đến 21/1/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 12 âm lịch 2003

12/1/2004Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/12/2003Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2004Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2004Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/12/2003Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2003Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2004Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/1/2004CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 12 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2003Thứ Bamùng 1Canh NgọPháThấtHung
24/12/2003Thứ Tưmùng 2Tân MùiNguyBíchHung
25/12/2003Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
26/12/2003Thứ Sáumùng 4Quý DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
27/12/2003Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
28/12/2003Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiBếMãoĐại Hung
29/12/2003Thứ Haimùng 7Bính TýKiếnTấtĐại Cát
30/12/2003Thứ Bamùng 8Đinh SửuTrừChủyBình Hòa
31/12/2003Thứ Tưmùng 9Mậu DầnMãnSâmCát
1/1/2004Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoBìnhTỉnhBình Hòa
2/1/2004Thứ Sáu11Canh ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2004Thứ Bảy12Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
4/1/2004Chủ Nhật13Nhâm NgọPháTinhBình Hòa
5/1/2004Thứ Hai14Quý MùiNguyTrươngHung
6/1/2004Thứ Ba15Giáp ThânThànhDựcCát
7/1/2004Thứ Tư16Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
8/1/2004Thứ Năm17Bính TuấtThuGiácCát
9/1/2004Thứ Sáu18Đinh HợiKhaiCangCát
10/1/2004Thứ Bảy19Mậu TýBếĐêĐại Hung
11/1/2004Chủ Nhật20Kỷ SửuKiếnPhòngCát
12/1/2004Thứ Hai21Canh DầnTrừTâmĐại Cát
13/1/2004Thứ Ba22Tân MãoMãnĐại Cát
14/1/2004Thứ Tư23Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2004Thứ Năm24Quý TỵĐịnhĐẩuCát
16/1/2004Thứ Sáu25Giáp NgọChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/2004Thứ Bảy26Ất MùiPháNữĐại Hung
18/1/2004Chủ Nhật27Bính ThânNguyHung
19/1/2004Thứ Hai28Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
20/1/2004Thứ Ba29Mậu TuấtThuThấtĐại Cát
21/1/2004Thứ Tư30Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.