Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 2004

Tháng 2 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân) kéo dài từ 20/2/2004 đến 20/3/2004 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 2004

27/2/2004Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/2/2004Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/3/2004Đại CátThứ Ba · 26 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2004Đại CátThứ Ba · 19 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2004Đại CátThứ Tư · 20 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/2/2004CátThứ Năm · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2004CátThứ Bảy · 23 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/3/2004CátThứ Tư · 27 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 2004

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2004Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵBìnhLâuBình Hòa
21/2/2004Thứ Bảymùng 2Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
22/2/2004Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiChấpMãoĐại Hung
23/2/2004Thứ Haimùng 4Nhâm ThânPháTấtĐại Hung
24/2/2004Thứ Bamùng 5Quý DậuNguyChủyĐại Hung
25/2/2004Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtThànhSâmĐại Cát
26/2/2004Thứ Nămmùng 7Ất HợiThuTỉnhCát
27/2/2004Thứ Sáumùng 8Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
28/2/2004Thứ Bảymùng 9Đinh SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/2/2004Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnKiếnTinhBình Hòa
1/3/2004Thứ Hai11Kỷ MãoTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/3/2004Thứ Ba12Canh ThìnMãnDựcĐại HungThụ Tử
3/3/2004Thứ Tư13Tân TỵBìnhChẩnBình Hòa
4/3/2004Thứ Năm14Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
5/3/2004Thứ Sáu15Quý MùiChấpCangĐại Hung
6/3/2004Thứ Bảy16Giáp ThânChấpĐêHung
7/3/2004Chủ Nhật17Ất DậuPháPhòngHung
8/3/2004Thứ Hai18Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
9/3/2004Thứ Ba19Đinh HợiThànhĐại Cát
10/3/2004Thứ Tư20Mậu TýThuĐại Cát
11/3/2004Thứ Năm21Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/3/2004Thứ Sáu22Canh DầnBếNgưuĐại Hung
13/3/2004Thứ Bảy23Tân MãoKiếnNữCát
14/3/2004Chủ Nhật24Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
15/3/2004Thứ Hai25Quý TỵMãnNguyHung
16/3/2004Thứ Ba26Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
17/3/2004Thứ Tư27Ất MùiĐịnhBíchCát
18/3/2004Thứ Năm28Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
19/3/2004Thứ Sáu29Đinh DậuPháLâuHung
20/3/2004Thứ Bảy30Mậu TuấtNguyVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.