Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 2 Âm Lịch Năm 1941

Tháng 2 âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 26/2/1941 đến 27/3/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 2 âm lịch 1941

17/3/1941Đại CátThứ Hai · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/3/1941Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/3/1941Đại CátThứ Năm · 23 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/1941Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/1941CátThứ Hai · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/1941CátThứ Ba · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/1941CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/1941CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 2 âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/2/1941Thứ Tưmùng 1Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
27/2/1941Thứ Nămmùng 2Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
28/2/1941Thứ Sáumùng 3Đinh MùiChấpCangBình Hòa
1/3/1941Thứ Bảymùng 4Mậu ThânPháĐêĐại Hung
2/3/1941Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuNguyPhòngHung
3/3/1941Thứ Haimùng 6Canh TuấtThànhTâmCát
4/3/1941Thứ Bamùng 7Tân HợiThuCát
5/3/1941Thứ Tưmùng 8Nhâm TýKhaiĐại Cát
6/3/1941Thứ Nămmùng 9Quý SửuBếĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/3/1941Thứ Sáumùng 10Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
8/3/1941Thứ Bảy11Ất MãoKiếnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/3/1941Chủ Nhật12Bính ThìnTrừĐại HungThụ Tử
10/3/1941Thứ Hai13Đinh TỵMãnNguyHung
11/3/1941Thứ Ba14Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
12/3/1941Thứ Tư15Kỷ MùiĐịnhBíchCát
13/3/1941Thứ Năm16Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
14/3/1941Thứ Sáu17Tân DậuPháLâuHung
15/3/1941Thứ Bảy18Nhâm TuấtNguyVịHung
16/3/1941Chủ Nhật19Quý HợiThànhMãoCát
17/3/1941Thứ Hai20Giáp TýThuTấtĐại Cát
18/3/1941Thứ Ba21Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
19/3/1941Thứ Tư22Bính DầnBếSâmHung
20/3/1941Thứ Năm23Đinh MãoKiếnTỉnhĐại Cát
21/3/1941Thứ Sáu24Mậu ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
22/3/1941Thứ Bảy25Kỷ TỵMãnLiễuBình Hòa
23/3/1941Chủ Nhật26Canh NgọBìnhTinhHung
24/3/1941Thứ Hai27Tân MùiĐịnhTrươngCát
25/3/1941Thứ Ba28Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
26/3/1941Thứ Tư29Quý DậuPháChẩnHung
27/3/1941Thứ Năm30Giáp TuấtNguyGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.