Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 9 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 1/10/2179 đến 29/10/2179 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2179

27/10/2179Đại CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2179Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/2179Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2179CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2179CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2179CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2179CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/2179CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/2179Thứ Sáumùng 1Canh NgọThuNgưuĐại Cát
2/10/2179Thứ Bảymùng 2Tân MùiKhaiNữCát
3/10/2179Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânBếHưĐại Hung
4/10/2179Thứ Haimùng 4Quý DậuKiếnNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/10/2179Thứ Bamùng 5Giáp TuấtTrừThấtCát
6/10/2179Thứ Tưmùng 6Ất HợiMãnBíchCát
7/10/2179Thứ Nămmùng 7Bính TýBìnhKhuêĐại Hung
8/10/2179Thứ Sáumùng 8Đinh SửuĐịnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/10/2179Thứ Bảymùng 9Mậu DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
10/10/2179Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
11/10/2179Thứ Hai11Canh ThìnPháTấtHung
12/10/2179Thứ Ba12Tân TỵNguyChủyHung
13/10/2179Thứ Tư13Nhâm NgọThànhSâmCát
14/10/2179Thứ Năm14Quý MùiThuTỉnhCát
15/10/2179Thứ Sáu15Giáp ThânKhaiQuỷCát
16/10/2179Thứ Bảy16Ất DậuBếLiễuĐại Hung
17/10/2179Chủ Nhật17Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
18/10/2179Thứ Hai18Đinh HợiTrừTrươngCát
19/10/2179Thứ Ba19Mậu TýMãnDựcBình Hòa
20/10/2179Thứ Tư20Kỷ SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/10/2179Thứ Năm21Canh DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
22/10/2179Thứ Sáu22Tân MãoChấpCangĐại Hung
23/10/2179Thứ Bảy23Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
24/10/2179Chủ Nhật24Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
25/10/2179Thứ Hai25Giáp NgọThànhTâmCát
26/10/2179Thứ Ba26Ất MùiThuVĩCát
27/10/2179Thứ Tư27Bính ThânKhaiCơĐại Cát
28/10/2179Thứ Năm28Đinh DậuBếĐẩuHung
29/10/2179Thứ Sáu29Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.