Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 8 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 1/9/2179 đến 30/9/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2179

11/9/2179Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2179Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2179Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2179Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/9/2179CátThứ Năm · 30 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2179CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2179CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/2179CátChủ Nhật · 19 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/9/2179Thứ Tưmùng 1Canh TýĐịnhCơCát
2/9/2179Thứ Nămmùng 2Tân SửuChấpĐẩuHung
3/9/2179Thứ Sáumùng 3Nhâm DầnPháNgưuHung
4/9/2179Thứ Bảymùng 4Quý MãoNguyNữBình Hòa
5/9/2179Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThìnThànhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/9/2179Thứ Haimùng 6Ất TỵThuNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/9/2179Thứ Bamùng 7Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
8/9/2179Thứ Tưmùng 8Đinh MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2179Thứ Nămmùng 9Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
10/9/2179Thứ Sáumùng 10Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
11/9/2179Thứ Bảy11Canh TuấtTrừVịĐại Cát
12/9/2179Chủ Nhật12Tân HợiMãnMãoBình Hòa
13/9/2179Thứ Hai13Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
14/9/2179Thứ Ba14Quý SửuĐịnhChủyHung
15/9/2179Thứ Tư15Giáp DầnChấpSâmHung
16/9/2179Thứ Năm16Ất MãoPháTỉnhHung
17/9/2179Thứ Sáu17Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/2179Thứ Bảy18Đinh TỵThànhLiễuCát
19/9/2179Chủ Nhật19Mậu NgọThuTinhCát
20/9/2179Thứ Hai20Kỷ MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2179Thứ Ba21Canh ThânBếDựcHung
22/9/2179Thứ Tư22Tân DậuKiếnChẩnĐại Cát
23/9/2179Thứ Năm23Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
24/9/2179Thứ Sáu24Quý HợiMãnCangBình Hòa
25/9/2179Thứ Bảy25Giáp TýBìnhĐêĐại Hung
26/9/2179Chủ Nhật26Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
27/9/2179Thứ Hai27Bính DầnChấpTâmĐại Hung
28/9/2179Thứ Ba28Đinh MãoPháVĩHung
29/9/2179Thứ Tư29Mậu ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/9/2179Thứ Năm30Kỷ TỵThànhĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.