Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 9 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 13/10/2167 đến 11/11/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2167

20/10/2167Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/2167Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2167Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2167CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/2167CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2167CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2167CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2167CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/2167Thứ Bamùng 1Kỷ MãoChấpVĩHung
14/10/2167Thứ Tưmùng 2Canh ThìnPháCơHung
15/10/2167Thứ Nămmùng 3Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
16/10/2167Thứ Sáumùng 4Nhâm NgọThànhNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/10/2167Thứ Bảymùng 5Quý MùiThuNữBình Hòa
18/10/2167Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThânKhaiHưCát
19/10/2167Thứ Haimùng 7Ất DậuBếNguyĐại Hung
20/10/2167Thứ Bamùng 8Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
21/10/2167Thứ Tưmùng 9Đinh HợiTrừBíchCát
22/10/2167Thứ Nămmùng 10Mậu TýMãnKhuêHung
23/10/2167Thứ Sáu11Kỷ SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/10/2167Thứ Bảy12Canh DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
25/10/2167Chủ Nhật13Tân MãoChấpMãoĐại Hung
26/10/2167Thứ Hai14Nhâm ThìnPháTấtHung
27/10/2167Thứ Ba15Quý TỵNguyChủyHung
28/10/2167Thứ Tư16Giáp NgọThànhSâmCát
29/10/2167Thứ Năm17Ất MùiThuTỉnhCát
30/10/2167Thứ Sáu18Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
31/10/2167Thứ Bảy19Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
1/11/2167Chủ Nhật20Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
2/11/2167Thứ Hai21Kỷ HợiTrừTrươngCát
3/11/2167Thứ Ba22Canh TýMãnDựcBình Hòa
4/11/2167Thứ Tư23Tân SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/11/2167Thứ Năm24Nhâm DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
6/11/2167Thứ Sáu25Quý MãoChấpCangĐại Hung
7/11/2167Thứ Bảy26Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
8/11/2167Chủ Nhật27Ất TỵPháPhòngBình Hòa
9/11/2167Thứ Hai28Bính NgọNguyTâmHung
10/11/2167Thứ Ba29Đinh MùiThànhVĩĐại Cát
11/11/2167Thứ Tư30Mậu ThânThuCơCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.