Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 8 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 13/9/2167 đến 12/10/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2167

10/10/2167Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2167Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2167Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2167Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2167Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/10/2167Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/2167CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2167CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/2167Chủ Nhậtmùng 1Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
14/9/2167Thứ Haimùng 2Canh TuấtTrừTâmCát
15/9/2167Thứ Bamùng 3Tân HợiMãnVĩCát
16/9/2167Thứ Tưmùng 4Nhâm TýBìnhCơBình Hòa
17/9/2167Thứ Nămmùng 5Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
18/9/2167Thứ Sáumùng 6Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/9/2167Thứ Bảymùng 7Ất MãoPháNữĐại Hung
20/9/2167Chủ Nhậtmùng 8Bính ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/2167Thứ Haimùng 9Đinh TỵThànhNguyBình Hòa
22/9/2167Thứ Bamùng 10Mậu NgọThuThấtĐại Cát
23/9/2167Thứ Tư11Kỷ MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
24/9/2167Thứ Năm12Canh ThânBếKhuêHung
25/9/2167Thứ Sáu13Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
26/9/2167Thứ Bảy14Nhâm TuấtTrừVịCát
27/9/2167Chủ Nhật15Quý HợiMãnMãoBình Hòa
28/9/2167Thứ Hai16Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
29/9/2167Thứ Ba17Ất SửuĐịnhChủyHung
30/9/2167Thứ Tư18Bính DầnChấpSâmHung
1/10/2167Thứ Năm19Đinh MãoPháTỉnhHung
2/10/2167Thứ Sáu20Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/10/2167Thứ Bảy21Kỷ TỵThànhLiễuCát
4/10/2167Chủ Nhật22Canh NgọThuTinhĐại Cát
5/10/2167Thứ Hai23Tân MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
6/10/2167Thứ Ba24Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
7/10/2167Thứ Tư25Quý DậuKiếnChẩnĐại Cát
8/10/2167Thứ Năm26Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
9/10/2167Thứ Sáu27Ất HợiTrừCangBình Hòa
10/10/2167Thứ Bảy28Bính TýMãnĐêĐại Cát
11/10/2167Chủ Nhật29Đinh SửuBìnhPhòngHung
12/10/2167Thứ Hai30Mậu DầnĐịnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.