Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 9 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 22/10/2158 đến 20/11/2158 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2158

27/10/2158Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/11/2158Đại CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/2158Đại CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2158Đại CátThứ Hai · 23 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2158CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2158CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/11/2158CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2158CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2158Chủ Nhậtmùng 1Tân SửuBìnhPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/10/2158Thứ Haimùng 2Nhâm DầnĐịnhTâmĐại Hung — Thụ Tử
24/10/2158Thứ Bamùng 3Quý MãoChấpVĩHung
25/10/2158Thứ Tưmùng 4Giáp ThìnPháCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/10/2158Thứ Nămmùng 5Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
27/10/2158Thứ Sáumùng 6Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
28/10/2158Thứ Bảymùng 7Đinh MùiThuNữBình Hòa
29/10/2158Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThânKhaiHưCát
30/10/2158Thứ Haimùng 9Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
31/10/2158Thứ Bamùng 10Canh TuấtKiếnThấtCát
1/11/2158Thứ Tư11Tân HợiTrừBíchCát
2/11/2158Thứ Năm12Nhâm TýMãnKhuêHung
3/11/2158Thứ Sáu13Quý SửuBìnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/2158Thứ Bảy14Giáp DầnĐịnhVịĐại Hung — Thụ Tử
5/11/2158Chủ Nhật15Ất MãoChấpMãoĐại Hung
6/11/2158Thứ Hai16Bính ThìnPháTấtĐại Cát
7/11/2158Thứ Ba17Đinh TỵNguyChủyHung
8/11/2158Thứ Tư18Mậu NgọNguySâmBình Hòa
9/11/2158Thứ Năm19Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
10/11/2158Thứ Sáu20Canh ThânThuQuỷBình Hòa
11/11/2158Thứ Bảy21Tân DậuKhaiLiễuCát
12/11/2158Chủ Nhật22Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
13/11/2158Thứ Hai23Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
14/11/2158Thứ Ba24Giáp TýTrừDựcCát
15/11/2158Thứ Tư25Ất SửuMãnChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/11/2158Thứ Năm26Bính DầnBìnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
17/11/2158Thứ Sáu27Đinh MãoĐịnhCangHung
18/11/2158Thứ Bảy28Mậu ThìnChấpĐêĐại Hung
19/11/2158Chủ Nhật29Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung
20/11/2158Thứ Hai30Canh NgọNguyTâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.