Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 10 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 21/11/2158 đến 20/12/2158 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2158

25/11/2158Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2158Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2158Đại CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2158Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/12/2158Đại CátThứ Tư · 30 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/11/2158CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2158CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2158CátChủ Nhật · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2158Thứ Bamùng 1Tân MùiThànhVĩĐại Cát
22/11/2158Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânThuCơĐại Hung — Thụ Tử
23/11/2158Thứ Nămmùng 3Quý DậuKhaiĐẩuCát
24/11/2158Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa
25/11/2158Thứ Bảymùng 5Ất HợiKiếnNữĐại Cát
26/11/2158Chủ Nhậtmùng 6Bính TýTrừHưHung
27/11/2158Thứ Haimùng 7Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
28/11/2158Thứ Bamùng 8Mậu DầnBìnhThấtHung
29/11/2158Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
30/11/2158Thứ Nămmùng 10Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/12/2158Thứ Sáu11Tân TỵPháLâuĐại Hung
2/12/2158Thứ Bảy12Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
3/12/2158Chủ Nhật13Quý MùiThànhMãoCát
4/12/2158Thứ Hai14Giáp ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
5/12/2158Thứ Ba15Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
6/12/2158Thứ Tư16Bính TuấtBếSâmHung
7/12/2158Thứ Năm17Đinh HợiKiếnTỉnhĐại Cát
8/12/2158Thứ Sáu18Mậu TýKiếnQuỷCát
9/12/2158Thứ Bảy19Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
10/12/2158Chủ Nhật20Canh DầnMãnTinhBình Hòa
11/12/2158Thứ Hai21Tân MãoBìnhTrươngBình Hòa
12/12/2158Thứ Ba22Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/12/2158Thứ Tư23Quý TỵChấpChẩnĐại Hung
14/12/2158Thứ Năm24Giáp NgọPháGiácHung
15/12/2158Thứ Sáu25Ất MùiNguyCangĐại Hung
16/12/2158Thứ Bảy26Bính ThânThànhĐêĐại Hung — Thụ Tử
17/12/2158Chủ Nhật27Đinh DậuThuPhòngCát
18/12/2158Thứ Hai28Mậu TuấtKhaiTâmCát
19/12/2158Thứ Ba29Kỷ HợiBếVĩHung
20/12/2158Thứ Tư30Canh TýKiếnCơĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.