Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 9 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 27/9/2155 đến 25/10/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2155

13/10/2155Đại CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2155Đại CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2155Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2155Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2155Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/10/2155CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2155CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/2155CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2155Thứ Bảymùng 1Canh ThânBếĐêHung
28/9/2155Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
29/9/2155Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtTrừTâmHung
30/9/2155Thứ Bamùng 4Quý HợiMãnVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/10/2155Thứ Tưmùng 5Giáp TýBìnhCơBình Hòa
2/10/2155Thứ Nămmùng 6Ất SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/10/2155Thứ Sáumùng 7Bính DầnChấpNgưuĐại Hung — Thụ Tử
4/10/2155Thứ Bảymùng 8Đinh MãoPháNữĐại Hung
5/10/2155Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnNguyHưĐại Hung
6/10/2155Thứ Haimùng 10Kỷ TỵThànhNguyBình Hòa
7/10/2155Thứ Ba11Canh NgọThuThấtĐại Cát
8/10/2155Thứ Tư12Tân MùiKhaiBíchĐại Cát
9/10/2155Thứ Năm13Nhâm ThânKhaiKhuêCát
10/10/2155Thứ Sáu14Quý DậuBếLâuHung
11/10/2155Thứ Bảy15Giáp TuấtKiếnVịCát
12/10/2155Chủ Nhật16Ất HợiTrừMãoBình Hòa
13/10/2155Thứ Hai17Bính TýMãnTấtĐại Cát
14/10/2155Thứ Ba18Đinh SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/10/2155Thứ Tư19Mậu DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
16/10/2155Thứ Năm20Kỷ MãoChấpTỉnhHung
17/10/2155Thứ Sáu21Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
18/10/2155Thứ Bảy22Tân TỵNguyLiễuHung
19/10/2155Chủ Nhật23Nhâm NgọThànhTinhCát
20/10/2155Thứ Hai24Quý MùiThuTrươngCát
21/10/2155Thứ Ba25Giáp ThânKhaiDựcCát
22/10/2155Thứ Tư26Ất DậuBếChẩnHung
23/10/2155Thứ Năm27Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
24/10/2155Thứ Sáu28Đinh HợiTrừCangBình Hòa
25/10/2155Thứ Bảy29Mậu TýMãnĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.