Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 10 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 26/10/2155 đến 24/11/2155 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2155

13/11/2155Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2155Đại CátThứ Hai · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2155Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2155CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/11/2155CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2155CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/2155CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/10/2155CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/2155Chủ Nhậtmùng 1Kỷ SửuBìnhPhòngHung
27/10/2155Thứ Haimùng 2Canh DầnĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/10/2155Thứ Bamùng 3Tân MãoChấpVĩHung
29/10/2155Thứ Tưmùng 4Nhâm ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/10/2155Thứ Nămmùng 5Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
31/10/2155Thứ Sáumùng 6Giáp NgọThànhNgưuCát
1/11/2155Thứ Bảymùng 7Ất MùiThuNữBình Hòa
2/11/2155Chủ Nhậtmùng 8Bính ThânKhaiHưĐại Hung — Thụ Tử
3/11/2155Thứ Haimùng 9Đinh DậuBếNguyĐại Hung
4/11/2155Thứ Bamùng 10Mậu TuấtKiếnThấtCát
5/11/2155Thứ Tư11Kỷ HợiTrừBíchCát
6/11/2155Thứ Năm12Canh TýMãnKhuêHung
7/11/2155Thứ Sáu13Tân SửuBìnhLâuHung
8/11/2155Thứ Bảy14Nhâm DầnBìnhVịHung
9/11/2155Chủ Nhật15Quý MãoĐịnhMãoHung
10/11/2155Thứ Hai16Giáp ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/11/2155Thứ Ba17Ất TỵPháChủyHung
12/11/2155Thứ Tư18Bính NgọNguySâmBình Hòa
13/11/2155Thứ Năm19Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
14/11/2155Thứ Sáu20Mậu ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
15/11/2155Thứ Bảy21Kỷ DậuKhaiLiễuCát
16/11/2155Chủ Nhật22Canh TuấtBếTinhĐại Hung
17/11/2155Thứ Hai23Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
18/11/2155Thứ Ba24Nhâm TýTrừDựcHung
19/11/2155Thứ Tư25Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
20/11/2155Thứ Năm26Giáp DầnBìnhGiácCát
21/11/2155Thứ Sáu27Ất MãoĐịnhCangCát
22/11/2155Thứ Bảy28Bính ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/11/2155Chủ Nhật29Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
24/11/2155Thứ Hai30Mậu NgọNguyTâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.