Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 9 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 20/10/2150 đến 18/11/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2150

4/11/2150Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2150Đại CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/2150Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/10/2150CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2150CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2150CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2150CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2150CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/2150Thứ Bamùng 1Đinh TỵNguyChủyHung
21/10/2150Thứ Tưmùng 2Mậu NgọThànhSâmCát
22/10/2150Thứ Nămmùng 3Kỷ MùiThuTỉnhCát
23/10/2150Thứ Sáumùng 4Canh ThânKhaiQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/10/2150Thứ Bảymùng 5Tân DậuBếLiễuĐại Hung
25/10/2150Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TuấtKiếnTinhBình Hòa
26/10/2150Thứ Haimùng 7Quý HợiTrừTrươngCát
27/10/2150Thứ Bamùng 8Giáp TýMãnDựcBình Hòa
28/10/2150Thứ Tưmùng 9Ất SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/10/2150Thứ Nămmùng 10Bính DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
30/10/2150Thứ Sáu11Đinh MãoChấpCangĐại Hung
31/10/2150Thứ Bảy12Mậu ThìnPháĐêĐại Hung
1/11/2150Chủ Nhật13Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
2/11/2150Thứ Hai14Canh NgọThànhTâmCát
3/11/2150Thứ Ba15Tân MùiThuVĩCát
4/11/2150Thứ Tư16Nhâm ThânKhaiCơĐại Cát
5/11/2150Thứ Năm17Quý DậuBếĐẩuHung
6/11/2150Thứ Sáu18Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
7/11/2150Thứ Bảy19Ất HợiTrừNữBình Hòa
8/11/2150Chủ Nhật20Bính TýTrừHưHung
9/11/2150Thứ Hai21Đinh SửuMãnNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/2150Thứ Ba22Mậu DầnBìnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
11/11/2150Thứ Tư23Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
12/11/2150Thứ Năm24Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
13/11/2150Thứ Sáu25Tân TỵPháLâuĐại Hung
14/11/2150Thứ Bảy26Nhâm NgọNguyVịBình Hòa
15/11/2150Chủ Nhật27Quý MùiThànhMãoCát
16/11/2150Thứ Hai28Giáp ThânThuTấtĐại Cát
17/11/2150Thứ Ba29Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
18/11/2150Thứ Tư30Bính TuấtBếSâmHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.