Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 8 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 21/9/2150 đến 19/10/2150 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2150

9/10/2150Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2150Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/10/2150CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2150CátChủ Nhật · 21 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/2150CátThứ Ba · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/10/2150CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2150CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2150CátThứ Bảy · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2150Thứ Haimùng 1Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
22/9/2150Thứ Bamùng 2Kỷ SửuĐịnhChủyHung
23/9/2150Thứ Tưmùng 3Canh DầnChấpSâmCát
24/9/2150Thứ Nămmùng 4Tân MãoPháTỉnhHung
25/9/2150Thứ Sáumùng 5Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/9/2150Thứ Bảymùng 6Quý TỵThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/9/2150Chủ Nhậtmùng 7Giáp NgọThuTinhCát
28/9/2150Thứ Haimùng 8Ất MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
29/9/2150Thứ Bamùng 9Bính ThânBếDựcĐại Hung
30/9/2150Thứ Tưmùng 10Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
1/10/2150Thứ Năm11Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
2/10/2150Thứ Sáu12Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
3/10/2150Thứ Bảy13Canh TýBìnhĐêBình Hòa
4/10/2150Chủ Nhật14Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
5/10/2150Thứ Hai15Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
6/10/2150Thứ Ba16Quý MãoPháVĩHung
7/10/2150Thứ Tư17Giáp ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/2150Thứ Năm18Ất TỵThànhĐẩuCát
9/10/2150Thứ Sáu19Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
10/10/2150Thứ Bảy20Đinh MùiThuNữĐại Hung — Thụ Tử
11/10/2150Chủ Nhật21Mậu ThânKhaiHưCát
12/10/2150Thứ Hai22Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
13/10/2150Thứ Ba23Canh TuấtKiếnThấtCát
14/10/2150Thứ Tư24Tân HợiTrừBíchCát
15/10/2150Thứ Năm25Nhâm TýMãnKhuêHung
16/10/2150Thứ Sáu26Quý SửuBìnhLâuHung
17/10/2150Thứ Bảy27Giáp DầnĐịnhVịCát
18/10/2150Chủ Nhật28Ất MãoChấpMãoĐại Hung
19/10/2150Thứ Hai29Bính ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.