Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 9 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 11/10/2140 đến 8/11/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2140

31/10/2140Đại CátThứ Hai · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2140Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/2140Đại CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2140Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/2140CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2140CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2140CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2140CátThứ Bảy · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/2140Thứ Bamùng 1Bính ThìnPháDựcĐại Cát
12/10/2140Thứ Tưmùng 2Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
13/10/2140Thứ Nămmùng 3Mậu NgọThànhGiácCát
14/10/2140Thứ Sáumùng 4Kỷ MùiThuCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/10/2140Thứ Bảymùng 5Canh ThânKhaiĐêCát
16/10/2140Chủ Nhậtmùng 6Tân DậuBếPhòngHung
17/10/2140Thứ Haimùng 7Nhâm TuấtKiếnTâmBình Hòa
18/10/2140Thứ Bamùng 8Quý HợiTrừVĩCát
19/10/2140Thứ Tưmùng 9Giáp TýMãnCơCát
20/10/2140Thứ Nămmùng 10Ất SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/10/2140Thứ Sáu11Bính DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
22/10/2140Thứ Bảy12Đinh MãoChấpNữĐại Hung
23/10/2140Chủ Nhật13Mậu ThìnPháHưĐại Hung
24/10/2140Thứ Hai14Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
25/10/2140Thứ Ba15Canh NgọThànhThấtĐại Cát
26/10/2140Thứ Tư16Tân MùiThuBíchCát
27/10/2140Thứ Năm17Nhâm ThânKhaiKhuêCát
28/10/2140Thứ Sáu18Quý DậuBếLâuHung
29/10/2140Thứ Bảy19Giáp TuấtKiếnVịCát
30/10/2140Chủ Nhật20Ất HợiTrừMãoBình Hòa
31/10/2140Thứ Hai21Bính TýMãnTấtĐại Cát
1/11/2140Thứ Ba22Đinh SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/2140Thứ Tư23Mậu DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
3/11/2140Thứ Năm24Kỷ MãoChấpTỉnhHung
4/11/2140Thứ Sáu25Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
5/11/2140Thứ Bảy26Tân TỵNguyLiễuHung
6/11/2140Chủ Nhật27Nhâm NgọThànhTinhCát
7/11/2140Thứ Hai28Quý MùiThuTrươngCát
8/11/2140Thứ Ba29Giáp ThânThuDựcĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.