Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 10 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 9/11/2140 đến 8/12/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2140

9/11/2140Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/2140Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2140Đại CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2140Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2140Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2140Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2140Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/2140Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/11/2140Thứ Tưmùng 1Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
10/11/2140Thứ Nămmùng 2Bính TuấtBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/11/2140Thứ Sáumùng 3Đinh HợiKiếnCangCát
12/11/2140Thứ Bảymùng 4Mậu TýTrừĐêHung
13/11/2140Chủ Nhậtmùng 5Kỷ SửuMãnPhòngĐại Cát
14/11/2140Thứ Haimùng 6Canh DầnBìnhTâmĐại Hung
15/11/2140Thứ Bamùng 7Tân MãoĐịnhVĩBình Hòa
16/11/2140Thứ Tưmùng 8Nhâm ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2140Thứ Nămmùng 9Quý TỵPháĐẩuĐại Hung
18/11/2140Thứ Sáumùng 10Giáp NgọNguyNgưuCát
19/11/2140Thứ Bảy11Ất MùiThànhNữĐại Cát
20/11/2140Chủ Nhật12Bính ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2140Thứ Hai13Đinh DậuKhaiNguyBình Hòa
22/11/2140Thứ Ba14Mậu TuấtBếThấtHung
23/11/2140Thứ Tư15Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
24/11/2140Thứ Năm16Canh TýTrừKhuêHung
25/11/2140Thứ Sáu17Tân SửuMãnLâuĐại Cát
26/11/2140Thứ Bảy18Nhâm DầnBìnhVịHung
27/11/2140Chủ Nhật19Quý MãoĐịnhMãoHung
28/11/2140Thứ Hai20Giáp ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/11/2140Thứ Ba21Ất TỵPháChủyHung
30/11/2140Thứ Tư22Bính NgọNguySâmBình Hòa
1/12/2140Thứ Năm23Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
2/12/2140Thứ Sáu24Mậu ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
3/12/2140Thứ Bảy25Kỷ DậuKhaiLiễuCát
4/12/2140Chủ Nhật26Canh TuấtBếTinhĐại Hung
5/12/2140Thứ Hai27Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
6/12/2140Thứ Ba28Nhâm TýTrừDựcHung
7/12/2140Thứ Tư29Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
8/12/2140Thứ Năm30Giáp DầnMãnGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.