Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 9 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 26/9/2136 đến 24/10/2136 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2136

12/10/2136Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2136Đại CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2136Đại CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/2136CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/9/2136CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2136CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2136CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2136CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/2136Thứ Tưmùng 1Canh ThìnNguyCơCát
27/9/2136Thứ Nămmùng 2Tân TỵThànhĐẩuCát
28/9/2136Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọThuNgưuCát
29/9/2136Thứ Bảymùng 4Quý MùiKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/9/2136Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânBếHưĐại Hung
1/10/2136Thứ Haimùng 6Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
2/10/2136Thứ Bamùng 7Bính TuấtTrừThấtCát
3/10/2136Thứ Tưmùng 8Đinh HợiMãnBíchCát
4/10/2136Thứ Nămmùng 9Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
5/10/2136Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuĐịnhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2136Thứ Bảy11Canh DầnChấpVịĐại Hung — Thụ Tử
7/10/2136Chủ Nhật12Tân MãoPháMãoĐại Hung
8/10/2136Thứ Hai13Nhâm ThìnNguyTấtHung
9/10/2136Thứ Ba14Quý TỵNguyChủyHung
10/10/2136Thứ Tư15Giáp NgọThànhSâmCát
11/10/2136Thứ Năm16Ất MùiThuTỉnhCát
12/10/2136Thứ Sáu17Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
13/10/2136Thứ Bảy18Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
14/10/2136Chủ Nhật19Mậu TuấtKiếnTinhBình Hòa
15/10/2136Thứ Hai20Kỷ HợiTrừTrươngCát
16/10/2136Thứ Ba21Canh TýMãnDựcBình Hòa
17/10/2136Thứ Tư22Tân SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/10/2136Thứ Năm23Nhâm DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
19/10/2136Thứ Sáu24Quý MãoChấpCangĐại Hung
20/10/2136Thứ Bảy25Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
21/10/2136Chủ Nhật26Ất TỵNguyPhòngBình Hòa
22/10/2136Thứ Hai27Bính NgọThànhTâmĐại Cát
23/10/2136Thứ Ba28Đinh MùiThuVĩCát
24/10/2136Thứ Tư29Mậu ThânKhaiCơĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.