Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 10 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 25/10/2136 đến 23/11/2136 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2136

20/11/2136Đại CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2136Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2136Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2136Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2136Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2136CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2136CátThứ Sáu · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2136CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/2136Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuBếĐẩuHung
26/10/2136Thứ Sáumùng 2Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/10/2136Thứ Bảymùng 3Tân HợiTrừNữBình Hòa
28/10/2136Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýMãnHưBình Hòa
29/10/2136Thứ Haimùng 5Quý SửuBìnhNguyĐại Hung
30/10/2136Thứ Bamùng 6Giáp DầnĐịnhThấtCát
31/10/2136Thứ Tưmùng 7Ất MãoChấpBíchHung
1/11/2136Thứ Nămmùng 8Bính ThìnPháKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/2136Thứ Sáumùng 9Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
3/11/2136Thứ Bảymùng 10Mậu NgọThànhVịĐại Cát
4/11/2136Chủ Nhật11Kỷ MùiThuMãoBình Hòa
5/11/2136Thứ Hai12Canh ThânKhaiTấtĐại Hung — Thụ Tử
6/11/2136Thứ Ba13Tân DậuBếChủyĐại Hung
7/11/2136Thứ Tư14Nhâm TuấtKiếnSâmCát
8/11/2136Thứ Năm15Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
9/11/2136Thứ Sáu16Giáp TýTrừQuỷCát
10/11/2136Thứ Bảy17Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
11/11/2136Chủ Nhật18Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
12/11/2136Thứ Hai19Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
13/11/2136Thứ Ba20Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/11/2136Thứ Tư21Kỷ TỵPháChẩnĐại Hung
15/11/2136Thứ Năm22Canh NgọNguyGiácBình Hòa
16/11/2136Thứ Sáu23Tân MùiThànhCangCát
17/11/2136Thứ Bảy24Nhâm ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
18/11/2136Chủ Nhật25Quý DậuKhaiPhòngCát
19/11/2136Thứ Hai26Giáp TuấtBếTâmBình Hòa
20/11/2136Thứ Ba27Ất HợiKiếnVĩĐại Cát
21/11/2136Thứ Tư28Bính TýTrừCơCát
22/11/2136Thứ Năm29Đinh SửuMãnĐẩuĐại Cát
23/11/2136Thứ Sáu30Mậu DầnBìnhNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.