Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 9 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 2/10/2130 đến 31/10/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2130

24/10/2130Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2130CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2130CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2130CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2130CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/2130CátThứ Sáu · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/2130CátThứ Hai · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/2130CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/10/2130Thứ Haimùng 1Giáp DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
3/10/2130Thứ Bamùng 2Ất MãoPháHung
4/10/2130Thứ Tưmùng 3Bính ThìnNguyHung
5/10/2130Thứ Nămmùng 4Đinh TỵThànhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/10/2130Thứ Sáumùng 5Mậu NgọThuNgưuCát
7/10/2130Thứ Bảymùng 6Kỷ MùiKhaiNữCát
8/10/2130Chủ Nhậtmùng 7Canh ThânBếHung
9/10/2130Thứ Haimùng 8Tân DậuBếNguyĐại Hung
10/10/2130Thứ Bamùng 9Nhâm TuấtKiếnThấtCát
11/10/2130Thứ Tưmùng 10Quý HợiTrừBíchCát
12/10/2130Thứ Năm11Giáp TýMãnKhuêHung
13/10/2130Thứ Sáu12Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2130Thứ Bảy13Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
15/10/2130Chủ Nhật14Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
16/10/2130Thứ Hai15Mậu ThìnPháTấtHung
17/10/2130Thứ Ba16Kỷ TỵNguyChủyHung
18/10/2130Thứ Tư17Canh NgọThànhSâmCát
19/10/2130Thứ Năm18Tân MùiThuTỉnhCát
20/10/2130Thứ Sáu19Nhâm ThânKhaiQuỷCát
21/10/2130Thứ Bảy20Quý DậuBếLiễuĐại Hung
22/10/2130Chủ Nhật21Giáp TuấtKiếnTinhBình Hòa
23/10/2130Thứ Hai22Ất HợiTrừTrươngCát
24/10/2130Thứ Ba23Bính TýMãnDựcĐại Cát
25/10/2130Thứ Tư24Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2130Thứ Năm25Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
27/10/2130Thứ Sáu26Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
28/10/2130Thứ Bảy27Canh ThìnPháĐêĐại Hung
29/10/2130Chủ Nhật28Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
30/10/2130Thứ Hai29Nhâm NgọThànhTâmCát
31/10/2130Thứ Ba30Quý MùiThuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.