Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 10 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 1/11/2130 đến 30/11/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2130

3/11/2130Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/11/2130Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2130Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2130Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2130Đại CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2130Đại CátThứ Năm · 30 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2130CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2130CátChủ Nhật · 26 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/2130Thứ Tưmùng 1Giáp ThânKhaiĐại HungThụ Tử
2/11/2130Thứ Nămmùng 2Ất DậuBếĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/2130Thứ Sáumùng 3Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
4/11/2130Thứ Bảymùng 4Đinh HợiTrừNữBình Hòa
5/11/2130Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýMãnBình Hòa
6/11/2130Thứ Haimùng 6Kỷ SửuBìnhNguyĐại Hung
7/11/2130Thứ Bamùng 7Canh DầnĐịnhThấtCát
8/11/2130Thứ Tưmùng 8Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
9/11/2130Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2130Thứ Sáumùng 10Quý TỵPháLâuĐại Hung
11/11/2130Thứ Bảy11Giáp NgọNguyVịĐại Cát
12/11/2130Chủ Nhật12Ất MùiThànhMãoĐại Cát
13/11/2130Thứ Hai13Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
14/11/2130Thứ Ba14Đinh DậuKhaiChủyCát
15/11/2130Thứ Tư15Mậu TuấtBếSâmHung
16/11/2130Thứ Năm16Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
17/11/2130Thứ Sáu17Canh TýTrừQuỷHung
18/11/2130Thứ Bảy18Tân SửuMãnLiễuCát
19/11/2130Chủ Nhật19Nhâm DầnBìnhTinhĐại Hung
20/11/2130Thứ Hai20Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
21/11/2130Thứ Ba21Giáp ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2130Thứ Tư22Ất TỵPháChẩnBình Hòa
23/11/2130Thứ Năm23Bính NgọNguyGiácBình Hòa
24/11/2130Thứ Sáu24Đinh MùiThànhCangCát
25/11/2130Thứ Bảy25Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
26/11/2130Chủ Nhật26Kỷ DậuKhaiPhòngCát
27/11/2130Thứ Hai27Canh TuấtBếTâmĐại Hung
28/11/2130Thứ Ba28Tân HợiKiếnĐại Cát
29/11/2130Thứ Tư29Nhâm TýTrừCát
30/11/2130Thứ Năm30Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.