Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 9 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 5/10/2097 đến 3/11/2097 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2097

16/10/2097Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2097Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/10/2097Đại CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2097CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2097CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2097CátThứ Tư · 19 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2097CátThứ Hai · 24 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2097CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/2097Thứ Bảymùng 1Ất SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2097Chủ Nhậtmùng 2Bính DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
7/10/2097Thứ Haimùng 3Đinh MãoPháTrươngHung
8/10/2097Thứ Bamùng 4Mậu ThìnPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/10/2097Thứ Tưmùng 5Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa
10/10/2097Thứ Nămmùng 6Canh NgọThànhGiácCát
11/10/2097Thứ Sáumùng 7Tân MùiThuCangBình Hòa
12/10/2097Thứ Bảymùng 8Nhâm ThânKhaiĐêCát
13/10/2097Chủ Nhậtmùng 9Quý DậuBếPhòngHung
14/10/2097Thứ Haimùng 10Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
15/10/2097Thứ Ba11Ất HợiTrừCát
16/10/2097Thứ Tư12Bính TýMãnĐại Cát
17/10/2097Thứ Năm13Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2097Thứ Sáu14Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
19/10/2097Thứ Bảy15Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
20/10/2097Chủ Nhật16Canh ThìnPháĐại Hung
21/10/2097Thứ Hai17Tân TỵNguyNguyĐại Hung
22/10/2097Thứ Ba18Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
23/10/2097Thứ Tư19Quý MùiThuBíchCát
24/10/2097Thứ Năm20Giáp ThânKhaiKhuêCát
25/10/2097Thứ Sáu21Ất DậuBếLâuHung
26/10/2097Thứ Bảy22Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
27/10/2097Chủ Nhật23Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
28/10/2097Thứ Hai24Mậu TýMãnTấtCát
29/10/2097Thứ Ba25Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
30/10/2097Thứ Tư26Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
31/10/2097Thứ Năm27Tân MãoChấpTỉnhHung
1/11/2097Thứ Sáu28Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
2/11/2097Thứ Bảy29Quý TỵNguyLiễuHung
3/11/2097Chủ Nhật30Giáp NgọThànhTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.