Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 10 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 4/11/2097 đến 3/12/2097 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2097

28/11/2097Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2097Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2097Đại CátThứ Hai · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2097Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2097Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2097CátThứ Bảy · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2097CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/2097CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/11/2097Thứ Haimùng 1Ất MùiThuTrươngCát
5/11/2097Thứ Bamùng 2Bính ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
6/11/2097Thứ Tưmùng 3Đinh DậuBếChẩnHung
7/11/2097Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtBếGiácHung
8/11/2097Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiKiếnCangCát
9/11/2097Thứ Bảymùng 6Canh TýTrừĐêHung
10/11/2097Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuMãnPhòngĐại Cát
11/11/2097Thứ Haimùng 8Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
12/11/2097Thứ Bamùng 9Quý MãoĐịnhBình Hòa
13/11/2097Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2097Thứ Năm11Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
15/11/2097Thứ Sáu12Bính NgọNguyNgưuHung
16/11/2097Thứ Bảy13Đinh MùiThànhNữCát
17/11/2097Chủ Nhật14Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
18/11/2097Thứ Hai15Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
19/11/2097Thứ Ba16Canh TuấtBếThấtHung
20/11/2097Thứ Tư17Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
21/11/2097Thứ Năm18Nhâm TýTrừKhuêHung
22/11/2097Thứ Sáu19Quý SửuMãnLâuĐại Cát
23/11/2097Thứ Bảy20Giáp DầnBìnhVịCát
24/11/2097Chủ Nhật21Ất MãoĐịnhMãoCát
25/11/2097Thứ Hai22Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2097Thứ Ba23Đinh TỵPháChủyĐại Hung
27/11/2097Thứ Tư24Mậu NgọNguySâmBình Hòa
28/11/2097Thứ Năm25Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
29/11/2097Thứ Sáu26Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
30/11/2097Thứ Bảy27Tân DậuKhaiLiễuCát
1/12/2097Chủ Nhật28Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
2/12/2097Thứ Hai29Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
3/12/2097Thứ Ba30Giáp TýTrừDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.