Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 9 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 20/10/2093 đến 18/11/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2093

6/11/2093Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/2093Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/10/2093Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/2093Đại CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/2093Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2093Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/11/2093CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2093CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/2093Thứ Bamùng 1Kỷ MùiThuCát
21/10/2093Thứ Tưmùng 2Canh ThânKhaiĐại Cát
22/10/2093Thứ Nămmùng 3Tân DậuBếĐẩuHung
23/10/2093Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/2093Thứ Bảymùng 5Quý HợiTrừNữBình Hòa
25/10/2093Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýMãnBình Hòa
26/10/2093Thứ Haimùng 7Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2093Thứ Bamùng 8Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
28/10/2093Thứ Tưmùng 9Đinh MãoChấpBíchHung
29/10/2093Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
30/10/2093Thứ Sáu11Kỷ TỵNguyLâuBình Hòa
31/10/2093Thứ Bảy12Canh NgọThànhVịĐại Cát
1/11/2093Chủ Nhật13Tân MùiThuMãoBình Hòa
2/11/2093Thứ Hai14Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
3/11/2093Thứ Ba15Quý DậuBếChủyĐại Hung
4/11/2093Thứ Tư16Giáp TuấtKiếnSâmCát
5/11/2093Thứ Năm17Ất HợiTrừTỉnhCát
6/11/2093Thứ Sáu18Bính TýMãnQuỷĐại Cát
7/11/2093Thứ Bảy19Đinh SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2093Chủ Nhật20Mậu DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử
9/11/2093Thứ Hai21Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
10/11/2093Thứ Ba22Canh ThìnChấpDựcĐại Hung
11/11/2093Thứ Tư23Tân TỵPháChẩnĐại Hung
12/11/2093Thứ Năm24Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
13/11/2093Thứ Sáu25Quý MùiThànhCangCát
14/11/2093Thứ Bảy26Giáp ThânThuĐêCát
15/11/2093Chủ Nhật27Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
16/11/2093Thứ Hai28Bính TuấtBếTâmĐại Hung
17/11/2093Thứ Ba29Đinh HợiKiếnĐại Cát
18/11/2093Thứ Tư30Mậu TýTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.