Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 10 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 19/11/2093 đến 17/12/2093 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2093

25/11/2093Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2093Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/12/2093Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2093Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2093CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2093CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2093CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/11/2093CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/2093Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuMãnĐẩuĐại Cát
20/11/2093Thứ Sáumùng 2Canh DầnBìnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/11/2093Thứ Bảymùng 3Tân MãoĐịnhNữHung
22/11/2093Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2093Thứ Haimùng 5Quý TỵPháNguyĐại Hung
24/11/2093Thứ Bamùng 6Giáp NgọNguyThấtĐại Cát
25/11/2093Thứ Tưmùng 7Ất MùiThànhBíchĐại Cát
26/11/2093Thứ Nămmùng 8Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
27/11/2093Thứ Sáumùng 9Đinh DậuKhaiLâuCát
28/11/2093Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtBếVịHung
29/11/2093Chủ Nhật11Kỷ HợiKiếnMãoCát
30/11/2093Thứ Hai12Canh TýTrừTấtBình Hòa
1/12/2093Thứ Ba13Tân SửuMãnChủyCát
2/12/2093Thứ Tư14Nhâm DầnBìnhSâmHung
3/12/2093Thứ Năm15Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
4/12/2093Thứ Sáu16Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2093Thứ Bảy17Ất TỵPháLiễuHung
6/12/2093Chủ Nhật18Bính NgọNguyTinhHung
7/12/2093Thứ Hai19Đinh MùiNguyTrươngHung
8/12/2093Thứ Ba20Mậu ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
9/12/2093Thứ Tư21Kỷ DậuThuChẩnCát
10/12/2093Thứ Năm22Canh TuấtKhaiGiácCát
11/12/2093Thứ Sáu23Tân HợiBếCangĐại Hung
12/12/2093Thứ Bảy24Nhâm TýKiếnĐêĐại Cát
13/12/2093Chủ Nhật25Quý SửuTrừPhòngCát
14/12/2093Thứ Hai26Giáp DầnMãnTâmBình Hòa
15/12/2093Thứ Ba27Ất MãoBìnhBình Hòa
16/12/2093Thứ Tư28Bính ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
17/12/2093Thứ Năm29Đinh TỵChấpĐẩuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.