Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 9 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 18/10/2085 đến 16/11/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2085

19/10/2085Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2085Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/11/2085Đại CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/2085CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2085CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2085CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2085CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2085CátThứ Sáu · 23 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2085Thứ Nămmùng 1Ất HợiTrừTỉnhCát
19/10/2085Thứ Sáumùng 2Bính TýMãnQuỷĐại Cát
20/10/2085Thứ Bảymùng 3Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2085Chủ Nhậtmùng 4Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
22/10/2085Thứ Haimùng 5Kỷ MãoChấpTrươngHung
23/10/2085Thứ Bamùng 6Canh ThìnPháDựcĐại Hung
24/10/2085Thứ Tưmùng 7Tân TỵNguyChẩnBình Hòa
25/10/2085Thứ Nămmùng 8Nhâm NgọThànhGiácCát
26/10/2085Thứ Sáumùng 9Quý MùiThuCangBình Hòa
27/10/2085Thứ Bảymùng 10Giáp ThânKhaiĐêCát
28/10/2085Chủ Nhật11Ất DậuBếPhòngHung
29/10/2085Thứ Hai12Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
30/10/2085Thứ Ba13Đinh HợiTrừCát
31/10/2085Thứ Tư14Mậu TýMãnCát
1/11/2085Thứ Năm15Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2085Thứ Sáu16Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
3/11/2085Thứ Bảy17Tân MãoChấpNữĐại Hung
4/11/2085Chủ Nhật18Nhâm ThìnPháĐại Hung
5/11/2085Thứ Hai19Quý TỵNguyNguyĐại Hung
6/11/2085Thứ Ba20Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
7/11/2085Thứ Tư21Ất MùiThuBíchCát
8/11/2085Thứ Năm22Bính ThânThuKhuêHung
9/11/2085Thứ Sáu23Đinh DậuKhaiLâuCát
10/11/2085Thứ Bảy24Mậu TuấtBếVịHung
11/11/2085Chủ Nhật25Kỷ HợiKiếnMãoCát
12/11/2085Thứ Hai26Canh TýTrừTấtBình Hòa
13/11/2085Thứ Ba27Tân SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2085Thứ Tư28Nhâm DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử
15/11/2085Thứ Năm29Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
16/11/2085Thứ Sáu30Giáp ThìnChấpQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.