Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 10 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 17/11/2085 đến 16/12/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2085

19/11/2085Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2085Đại CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2085Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2085Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2085CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2085CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2085CátThứ Bảy · 22 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/11/2085CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2085Thứ Bảymùng 1Ất TỵPháLiễuHung
18/11/2085Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọNguyTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/11/2085Thứ Haimùng 3Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
20/11/2085Thứ Bamùng 4Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
21/11/2085Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuKhaiChẩnCát
22/11/2085Thứ Nămmùng 6Canh TuấtBếGiácHung
23/11/2085Thứ Sáumùng 7Tân HợiKiếnCangCát
24/11/2085Thứ Bảymùng 8Nhâm TýTrừĐêHung
25/11/2085Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuMãnPhòngĐại Cát
26/11/2085Thứ Haimùng 10Giáp DầnBìnhTâmBình Hòa
27/11/2085Thứ Ba11Ất MãoĐịnhĐại Cát
28/11/2085Thứ Tư12Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2085Thứ Năm13Đinh TỵPháĐẩuĐại Hung
30/11/2085Thứ Sáu14Mậu NgọNguyNgưuHung
1/12/2085Thứ Bảy15Kỷ MùiThànhNữCát
2/12/2085Chủ Nhật16Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
3/12/2085Thứ Hai17Tân DậuKhaiNguyBình Hòa
4/12/2085Thứ Ba18Nhâm TuấtBếThấtHung
5/12/2085Thứ Tư19Quý HợiKiếnBíchĐại Cát
6/12/2085Thứ Năm20Giáp TýTrừKhuêCát
7/12/2085Thứ Sáu21Ất SửuTrừLâuCát
8/12/2085Thứ Bảy22Bính DầnMãnVịCát
9/12/2085Chủ Nhật23Đinh MãoBìnhMãoHung
10/12/2085Thứ Hai24Mậu ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2085Thứ Ba25Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
12/12/2085Thứ Tư26Canh NgọPháSâmHung
13/12/2085Thứ Năm27Tân MùiNguyTỉnhHung
14/12/2085Thứ Sáu28Nhâm ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
15/12/2085Thứ Bảy29Quý DậuThuLiễuCát
16/12/2085Chủ Nhật30Giáp TuấtKhaiTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.