Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 9 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 30/9/2065 đến 28/10/2065 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2065

14/10/2065Đại CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/2065Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/10/2065Đại CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/10/2065Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/10/2065Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2065CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2065CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2065CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2065Thứ Tưmùng 1Nhâm ThânBếHung
1/10/2065Thứ Nămmùng 2Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
2/10/2065Thứ Sáumùng 3Giáp TuấtTrừNgưuHung
3/10/2065Thứ Bảymùng 4Ất HợiMãnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/10/2065Chủ Nhậtmùng 5Bính TýBìnhHung
5/10/2065Thứ Haimùng 6Đinh SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2065Thứ Bamùng 7Mậu DầnChấpThấtĐại HungThụ Tử
7/10/2065Thứ Tưmùng 8Kỷ MãoPháBíchHung
8/10/2065Thứ Nămmùng 9Canh ThìnNguyKhuêHung
9/10/2065Thứ Sáumùng 10Tân TỵNguyLâuBình Hòa
10/10/2065Thứ Bảy11Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
11/10/2065Chủ Nhật12Quý MùiThuMãoBình Hòa
12/10/2065Thứ Hai13Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
13/10/2065Thứ Ba14Ất DậuBếChủyĐại Hung
14/10/2065Thứ Tư15Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
15/10/2065Thứ Năm16Đinh HợiTrừTỉnhCát
16/10/2065Thứ Sáu17Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
17/10/2065Thứ Bảy18Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2065Chủ Nhật19Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
19/10/2065Thứ Hai20Tân MãoChấpTrươngHung
20/10/2065Thứ Ba21Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
21/10/2065Thứ Tư22Quý TỵNguyChẩnBình Hòa
22/10/2065Thứ Năm23Giáp NgọThànhGiácCát
23/10/2065Thứ Sáu24Ất MùiThuCangBình Hòa
24/10/2065Thứ Bảy25Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
25/10/2065Chủ Nhật26Đinh DậuBếPhòngHung
26/10/2065Thứ Hai27Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
27/10/2065Thứ Ba28Kỷ HợiTrừCát
28/10/2065Thứ Tư29Canh TýMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.