Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 10 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 29/10/2065 đến 27/11/2065 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2065

3/11/2065Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2065Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/2065Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2065Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/11/2065CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/11/2065CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/11/2065CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/2065CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2065Thứ Nămmùng 1Tân SửuBìnhĐẩuHung
30/10/2065Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/2065Thứ Bảymùng 3Quý MãoChấpNữĐại Hung
1/11/2065Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2065Thứ Haimùng 5Ất TỵNguyNguyĐại Hung
3/11/2065Thứ Bamùng 6Bính NgọThànhThấtĐại Cát
4/11/2065Thứ Tưmùng 7Đinh MùiThuBíchCát
5/11/2065Thứ Nămmùng 8Mậu ThânKhaiKhuêĐại HungThụ Tử
6/11/2065Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuBếLâuHung
7/11/2065Thứ Bảymùng 10Canh TuấtKiếnVịCát
8/11/2065Chủ Nhật11Tân HợiKiếnMãoCát
9/11/2065Thứ Hai12Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
10/11/2065Thứ Ba13Quý SửuMãnChủyCát
11/11/2065Thứ Tư14Giáp DầnBìnhSâmCát
12/11/2065Thứ Năm15Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
13/11/2065Thứ Sáu16Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2065Thứ Bảy17Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
15/11/2065Chủ Nhật18Mậu NgọNguyTinhHung
16/11/2065Thứ Hai19Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
17/11/2065Thứ Ba20Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
18/11/2065Thứ Tư21Tân DậuKhaiChẩnCát
19/11/2065Thứ Năm22Nhâm TuấtBếGiácHung
20/11/2065Thứ Sáu23Quý HợiKiếnCangCát
21/11/2065Thứ Bảy24Giáp TýTrừĐêCát
22/11/2065Chủ Nhật25Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
23/11/2065Thứ Hai26Bính DầnBìnhTâmĐại Hung
24/11/2065Thứ Ba27Đinh MãoĐịnhBình Hòa
25/11/2065Thứ Tư28Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
26/11/2065Thứ Năm29Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
27/11/2065Thứ Sáu30Canh NgọNguyNgưuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.