Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 9 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 13/10/2061 đến 11/11/2061 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2061

25/10/2061Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2061Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/11/2061Đại CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/2061CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2061CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2061CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2061CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2061CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/2061Thứ Nămmùng 1Giáp TýMãnKhuêHung
14/10/2061Thứ Sáumùng 2Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2061Thứ Bảymùng 3Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
16/10/2061Chủ Nhậtmùng 4Đinh MãoChấpMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/10/2061Thứ Haimùng 5Mậu ThìnPháTấtHung
18/10/2061Thứ Bamùng 6Kỷ TỵNguyChủyHung
19/10/2061Thứ Tưmùng 7Canh NgọThànhSâmCát
20/10/2061Thứ Nămmùng 8Tân MùiThuTỉnhCát
21/10/2061Thứ Sáumùng 9Nhâm ThânKhaiQuỷCát
22/10/2061Thứ Bảymùng 10Quý DậuBếLiễuĐại Hung
23/10/2061Chủ Nhật11Giáp TuấtKiếnTinhBình Hòa
24/10/2061Thứ Hai12Ất HợiTrừTrươngCát
25/10/2061Thứ Ba13Bính TýMãnDựcĐại Cát
26/10/2061Thứ Tư14Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2061Thứ Năm15Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
28/10/2061Thứ Sáu16Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
29/10/2061Thứ Bảy17Canh ThìnPháĐêĐại Hung
30/10/2061Chủ Nhật18Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
31/10/2061Thứ Hai19Nhâm NgọThànhTâmCát
1/11/2061Thứ Ba20Quý MùiThuCát
2/11/2061Thứ Tư21Giáp ThânKhaiĐại Cát
3/11/2061Thứ Năm22Ất DậuBếĐẩuHung
4/11/2061Thứ Sáu23Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
5/11/2061Thứ Bảy24Đinh HợiTrừNữBình Hòa
6/11/2061Chủ Nhật25Mậu TýMãnBình Hòa
7/11/2061Thứ Hai26Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2061Thứ Ba27Canh DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
9/11/2061Thứ Tư28Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
10/11/2061Thứ Năm29Nhâm ThìnChấpKhuêĐại Hung
11/11/2061Thứ Sáu30Quý TỵPháLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.