Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 10 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 12/11/2061 đến 11/12/2061 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2061

10/12/2061Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/11/2061Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/2061Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2061Đại CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2061Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2061CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2061CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2061CátThứ Sáu · 28 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/2061Thứ Bảymùng 1Giáp NgọNguyVịĐại Cát
13/11/2061Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/11/2061Thứ Haimùng 3Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
15/11/2061Thứ Bamùng 4Đinh DậuKhaiChủyCát
16/11/2061Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtBếSâmHung
17/11/2061Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
18/11/2061Thứ Sáumùng 7Canh TýTrừQuỷHung
19/11/2061Thứ Bảymùng 8Tân SửuMãnLiễuCát
20/11/2061Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnBìnhTinhĐại Hung
21/11/2061Thứ Haimùng 10Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
22/11/2061Thứ Ba11Giáp ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2061Thứ Tư12Ất TỵPháChẩnBình Hòa
24/11/2061Thứ Năm13Bính NgọNguyGiácBình Hòa
25/11/2061Thứ Sáu14Đinh MùiThànhCangCát
26/11/2061Thứ Bảy15Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
27/11/2061Chủ Nhật16Kỷ DậuKhaiPhòngCát
28/11/2061Thứ Hai17Canh TuấtBếTâmĐại Hung
29/11/2061Thứ Ba18Tân HợiKiếnĐại Cát
30/11/2061Thứ Tư19Nhâm TýTrừCát
1/12/2061Thứ Năm20Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
2/12/2061Thứ Sáu21Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
3/12/2061Thứ Bảy22Ất MãoĐịnhNữCát
4/12/2061Chủ Nhật23Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
5/12/2061Thứ Hai24Đinh TỵPháNguyĐại Hung
6/12/2061Thứ Ba25Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
7/12/2061Thứ Tư26Kỷ MùiNguyBíchHung
8/12/2061Thứ Năm27Canh ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
9/12/2061Thứ Sáu28Tân DậuThuLâuCát
10/12/2061Thứ Bảy29Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
11/12/2061Chủ Nhật30Quý HợiBếMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.