Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 9 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 16/10/2050 đến 13/11/2050 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2050

2/11/2050Đại CátThứ Tư · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/2050Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2050Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2050Đại CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/2050Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/2050Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/2050CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2050CátChủ Nhật · 29 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/10/2050Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵNguyPhòngBình Hòa
17/10/2050Thứ Haimùng 2Canh NgọThànhTâmCát
18/10/2050Thứ Bamùng 3Tân MùiThuCát
19/10/2050Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/10/2050Thứ Nămmùng 5Quý DậuBếĐẩuHung
21/10/2050Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtKiếnNgưuBình Hòa
22/10/2050Thứ Bảymùng 7Ất HợiTrừNữBình Hòa
23/10/2050Chủ Nhậtmùng 8Bính TýMãnĐại Cát
24/10/2050Thứ Haimùng 9Đinh SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2050Thứ Bamùng 10Mậu DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
26/10/2050Thứ Tư11Kỷ MãoChấpBíchHung
27/10/2050Thứ Năm12Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
28/10/2050Thứ Sáu13Tân TỵNguyLâuBình Hòa
29/10/2050Thứ Bảy14Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
30/10/2050Chủ Nhật15Quý MùiThuMãoBình Hòa
31/10/2050Thứ Hai16Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
1/11/2050Thứ Ba17Ất DậuBếChủyĐại Hung
2/11/2050Thứ Tư18Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
3/11/2050Thứ Năm19Đinh HợiTrừTỉnhCát
4/11/2050Thứ Sáu20Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
5/11/2050Thứ Bảy21Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2050Chủ Nhật22Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
7/11/2050Thứ Hai23Tân MãoChấpTrươngHung
8/11/2050Thứ Ba24Nhâm ThìnChấpDựcĐại Hung
9/11/2050Thứ Tư25Quý TỵPháChẩnĐại Hung
10/11/2050Thứ Năm26Giáp NgọNguyGiácĐại Cát
11/11/2050Thứ Sáu27Ất MùiThànhCangĐại Cát
12/11/2050Thứ Bảy28Bính ThânThuĐêHung
13/11/2050Chủ Nhật29Đinh DậuKhaiPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.