Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 10 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 14/11/2050 đến 13/12/2050 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2050

8/12/2050Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/11/2050Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2050Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2050Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/11/2050Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2050CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2050CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2050CátChủ Nhật · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/2050Thứ Haimùng 1Mậu TuấtBếTâmĐại Hung
15/11/2050Thứ Bamùng 2Kỷ HợiKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/11/2050Thứ Tưmùng 3Canh TýTrừCát
17/11/2050Thứ Nămmùng 4Tân SửuMãnĐẩuĐại Cát
18/11/2050Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnBìnhNgưuĐại Hung
19/11/2050Thứ Bảymùng 6Quý MãoĐịnhNữHung
20/11/2050Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2050Thứ Haimùng 8Ất TỵPháNguyHung
22/11/2050Thứ Bamùng 9Bính NgọNguyThấtBình Hòa
23/11/2050Thứ Tưmùng 10Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
24/11/2050Thứ Năm11Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
25/11/2050Thứ Sáu12Kỷ DậuKhaiLâuCát
26/11/2050Thứ Bảy13Canh TuấtBếVịHung
27/11/2050Chủ Nhật14Tân HợiKiếnMãoCát
28/11/2050Thứ Hai15Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
29/11/2050Thứ Ba16Quý SửuMãnChủyCát
30/11/2050Thứ Tư17Giáp DầnBìnhSâmCát
1/12/2050Thứ Năm18Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
2/12/2050Thứ Sáu19Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2050Thứ Bảy20Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
4/12/2050Chủ Nhật21Mậu NgọNguyTinhHung
5/12/2050Thứ Hai22Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
6/12/2050Thứ Ba23Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
7/12/2050Thứ Tư24Tân DậuKhaiChẩnCát
8/12/2050Thứ Năm25Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
9/12/2050Thứ Sáu26Quý HợiBếCangĐại Hung
10/12/2050Thứ Bảy27Giáp TýKiếnĐêBình Hòa
11/12/2050Chủ Nhật28Ất SửuTrừPhòngCát
12/12/2050Thứ Hai29Bính DầnMãnTâmBình Hòa
13/12/2050Thứ Ba30Đinh MãoBìnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.