Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 9 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 27/9/2049 đến 25/10/2049 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2049

29/9/2049Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2049Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/2049Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2049Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/10/2049CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2049CátChủ Nhật · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/10/2049CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2049CátThứ Năm · 18 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2049Thứ Haimùng 1Ất TỵThànhNguyBình Hòa
28/9/2049Thứ Bamùng 2Bính NgọThuThấtĐại Cát
29/9/2049Thứ Tưmùng 3Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
30/9/2049Thứ Nămmùng 4Mậu ThânBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2049Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
2/10/2049Thứ Bảymùng 6Canh TuấtTrừVịĐại Cát
3/10/2049Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiMãnMãoBình Hòa
4/10/2049Thứ Haimùng 8Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
5/10/2049Thứ Bamùng 9Quý SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2049Thứ Tưmùng 10Giáp DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
7/10/2049Thứ Năm11Ất MãoPháTỉnhHung
8/10/2049Thứ Sáu12Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung
9/10/2049Thứ Bảy13Đinh TỵNguyLiễuHung
10/10/2049Chủ Nhật14Mậu NgọThànhTinhCát
11/10/2049Thứ Hai15Kỷ MùiThuTrươngCát
12/10/2049Thứ Ba16Canh ThânKhaiDựcCát
13/10/2049Thứ Tư17Tân DậuBếChẩnHung
14/10/2049Thứ Năm18Nhâm TuấtKiếnGiácCát
15/10/2049Thứ Sáu19Quý HợiTrừCangBình Hòa
16/10/2049Thứ Bảy20Giáp TýMãnĐêHung
17/10/2049Chủ Nhật21Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2049Thứ Hai22Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
19/10/2049Thứ Ba23Đinh MãoChấpHung
20/10/2049Thứ Tư24Mậu ThìnPháHung
21/10/2049Thứ Năm25Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
22/10/2049Thứ Sáu26Canh NgọThànhNgưuCát
23/10/2049Thứ Bảy27Tân MùiThuNữBình Hòa
24/10/2049Chủ Nhật28Nhâm ThânKhaiCát
25/10/2049Thứ Hai29Quý DậuBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.